Cách dùng "所以我愿意从最基本的干起" (suǒ yǐ wǒ yuàn yì cóng zuì jī běn de gàn qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
所以我愿意从最基本的干起
vậy nên tôi sẵn sàng làm từ cơ bản nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:25
wǒ我
què确
shí实
bǐ比
jiào较
qiàn欠
quē缺
“kinh nghiệm làm việc,”
LINE 0234:27
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
yuàn愿
yì意
cóng从
zuì最
jī基
běn本
de的
gàn干
qǐ起
“vậy nên tôi sẵn sàng làm từ cơ bản nhất.”
LINE 0334:29
wǒ我
huì会
nǔ努
lì力
zhuī追
shàng上
de的
“Tôi sẽ cố gắng bắt kịp.”
Show Information