Cách dùng "他不可能做这种血本无归的投资" (tā bù kě néng zuò zhè zhǒng xuè běn wú guī de tóu zī) trong hội thoại tiếng Trung
他不可能做这种血本无归的投资
anh ta không thể đầu tư mà chỉ lỗ không lãi được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:47
yǐ以
niè聂
yǔ予
chéng诚
de的
xìng性
gé格
“Với tính của Nhiếp Dữ Thành,”
LINE 0221:48
PLAYING SCENEtā他
bù不
kě可
néng能
zuò做
zhè这
zhǒng种
xuè血
běn本
wú无
guī归
de的
tóu投
zī资
“anh ta không thể đầu tư mà chỉ lỗ không lãi được.”
LINE 0321:52
tā他
zhè这
bǎi摆
míng明
liǎo了
shì是
zài在
zhuǎn转
yí移
zī资
chǎn产
“Rõ ràng anh ta đang di chuyển tài sản.”
Show Information