Cách dùng "我倒要看看你能翻出什么花来" (wǒ dào yào kàn kàn nǐ néng fān chū shén me huā lái) trong hội thoại tiếng Trung
我倒要看看你能翻出什么花来
Để tôi xem cô có thể làm ra được trò trống gì. [Dấu vân tay bên nam: Nhiếp Dữ Thành]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:41
hǎo好
hǎo好
xiǎng享
shòu受
nǐ你
de的
shēng生
huó活
“Thoải mái hưởng thụ cuộc sống đi.”
LINE 0209:43
PLAYING SCENEwǒ我
dào倒
yào要
kàn看
kàn看
nǐ你
néng能
fān翻
chū出
shén什
me么
huā花
lái来
“Để tôi xem cô có thể làm ra được trò trống gì. [Dấu vân tay bên nam: Nhiếp Dữ Thành]”
LINE 0309:58
xiè谢
xiè谢
“Cảm ơn.”
Show Information