Cách dùng "不记得了 爸爸跟你说" (bú jì dé le bà bà gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
不记得了 爸爸跟你说
Không nhớ ạ. Bố nói với con là
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还记得不 | hái jì de bù | Còn nhớ không con? |
| 2▶ | 不记得了 爸爸跟你说 | bú jì dé le bà bà gēn nǐ shuō | Không nhớ ạ. Bố nói với con là |
| 3 | 要不是因为一个人 爸爸就找不到你 安叔叔 | yào bú shì yīn wèi yí gè rén bà bà jiù zhǎo bú dào nǐ ān shū shū | nếu không nhờ có một người bố sẽ không tìm được con đấy. Chú An ạ. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
wéi dú zhè ge guì zi bù cā nǐ zhī dào wèi shén me maChỉ có riêng chiếc tủ này là không lau. Anh có biết vì sao không?

HSK 4
0:03s
liù nián qián wǒ bà tuō xià jǐng fú de nà yī tiān tā jiù bǎ zì jǐSáu năm trước, ngày bố em cởi chiếc áo cảnh sát, bố em nhốt mình

HSK 6
0:03s
xiǎo yáng gǎn jǐn ná yí qì xiǎo yáng kuài ná yí qì kuài ná yí qìTiểu Dương, lấy thiết bị nhanh lên. Tiểu Dương, lấy thiết bị, lấy thiết bị nhanh lên.

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ wǒ hái yǒu jǐ gè wèn tí mǎ shàng wèn yī xià jiù hǎo le maXin lỗi, tôi còn mấy câu hỏi, xong ngay. Chỉ hỏi một chút thôi.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ qǐng nǐ pèi hé wǒ men gōng zuò hǎo ma qiǎng jiù bìng rénXin lỗi. Anh vui lòng phối hợp với chúng tôi được không? Cấp cứu bệnh nhân

HSK 5
0:03s
mò gē lái le zhè shì lǎo bǎn yào de yú bù hǎo yì sīAnh Mặc đến à? Đây là cá ông chủ đặt đây. Ngại quá,

HSK 5
0:03s
měi cì dōu zhè me má fán nǐ méi shì nǐ qù kàn yī yǎn balần nào cũng phiền anh như thế. Không có gì. Anh đi xem thử đi,

HSK 7
0:03s
wǒ bù bǎi píng bù zhǔn huí lái tīng jiàn méi yǒuAnh chưa dẹp yên chuyện thì không được quay về, đã nghe chưa?

HSK 3
0:03s
wǒ ràng shū tíng bǎ nǐ nǚ ér jiē dào wǒ men jiā láitôi bảo Thư Đình đón con gái anh đến nhà chúng tôi.

HSK 3
0:03s
tā zhào gù hái zi nǐ yīng gāi fàng xīn fēi yào zǒu maCô ấy chăm đứa bé, chắc anh cũng yên tâm. Nhất định phải đi sao?

HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè bàn sǐ de guǐ wǒ qù bǎ tā zuò le wán leHắn đã sống dở chết dở rồi, tôi đi kết liễu hắn ta.








