Cách dùng "给你们普一下法" (gěi nǐ men pǔ yī xià fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

gěimenxià

Phổ cập pháp luật cho các cậu nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
36:10
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢 安欣xiè xiè ān xīnCảm ơn nhé An Hân.
2给你们普一下法gěi nǐ men pǔ yī xià fǎPhổ cập pháp luật cho các cậu nhé.
3这叫警戒线 你们只要不碰到警戒线 永远是安全的zhè jiào jǐng jiè xiàn nǐ men zhǐ yào bù pèng dào jǐng jiè xiàn yǒng yuǎn shì ān quán deĐây là dây cảnh giới. Chỉ cần các cậu không chạm vào dây cảnh giới thì sẽ luôn an toàn.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 5 of 7)
你这次走 我摆平了你再回来
HSK 7
0:03s
nǐ zhè cì zǒu wǒ bǎi píng le nǐ zài huí láiLần này anh đi, đợi tôi dẹp yên chuyện hẵng quay về,

心算 你手为什么要划 那个东西很刺耳的
HSK 7
0:03s
xīn suàn nǐ shǒu wèi shén me yào huà nà ge dōng xī hěn cì ěr deTính nhẩm, tại sao tay cậu phải vạch? Tiếng này chói tai lắm.

我不怕影响你吗 你现在已经影响我了 我很累的
HSK 3
0:03s
wǒ bù pà yǐng xiǎng nǐ ma nǐ xiàn zài yǐ jīng yǐng xiǎng wǒ le wǒ hěn lèi deKhông phải sợ ảnh hưởng đến anh sao? Bây giờ cậu đã ảnh hưởng đến tôi rồi, tôi mệt lắm.

我早就看出你很累了 我 这样 你先回去睡觉
HSK 3
0:03s
wǒ zǎo jiù kàn chū nǐ hěn lèi le wǒ zhè yàng nǐ xiān huí qù shuì jiàoTôi thấy anh mệt từ lâu rồi. Tôi... thế này đi, anh về đi ngủ trước,

我们都轮班睡了会儿觉 就你一宿都守在
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu lún bān shuì le huì er jué jiù nǐ yī xiǔ dōu shǒu zàichúng tôi đều luân phiên nhau đi ngủ rồi, chỉ có mình anh là thức cả đêm

我就看见你 在那儿揉胳膊 你肯定是旧伤复发
HSK 7
0:03s
wǒ jiù kàn jiàn nǐ zài nà ér róu gē bó nǐ kěn dìng shì jiù shāng fù fātôi đã thấy anh xoa cánh tay rồi, chắc chắn vết thương cũ của anh tái phát.

你能不能安静一会儿 我好烦的
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng ān jìng yī huì er wǒ hǎo fán deCậu có thể yên tĩnh một lát không? Tôi thấy phiền quá.

我再也不烦你了 你能好好讲话吗
HSK 5
0:03s
wǒ zài yě bù fán nǐ le nǐ néng hǎo hǎo jiǎng huà maTôi không bao giờ làm phiền anh nữa. Cậu nói chuyện tử tế được không?

我妈说话就这样
HSK 2
0:03s
wǒ mā shuō huà jiù zhè yàngMẹ tôi nói chuyện là vậy đấy,

她有先天的听力障碍 她听不清楚
HSK 7
0:03s
tā yǒu xiān tiān de tīng lì zhàng ài tā tīng bù qīng chǔbà ấy bị khiếm thính bẩm sinh, nghe không được rõ,

慢慢也就说不清楚了 慢慢也就不爱说了
HSK 3
0:03s
màn màn yě jiù shuō bù qīng chǔ le màn màn yě jiù bù ài shuō ledần dần thành ra nói cũng không rõ, rồi dần dần cũng không thích nói nữa.

这两天真的是太累了
HSK 2
0:03s
zhè liǎng tiān zhēn de shì tài lèi leMấy hôm nay thật sự là mệt quá,

说到做到 不嫌我烦了 当然
HSK 6
0:03s
shuō dào zuò dào bù xián wǒ fán le dāng ránNói được làm được. Không chê tôi phiền nữa? Đương nhiên.

那咱还是讲回 刚才的这个车吧 好
HSK 3
0:03s
nà zán hái shì jiǎng huí gāng cái de zhè ge chē ba hǎoThế chúng ta tiếp tục nói về cái xe vừa nãy đi. Được.

我刚才觉得 心脏有点不舒服 你先去把车开过来
HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái jué de xīn zàng yǒu diǎn bù shū fú nǐ xiān qù bǎ chē kāi guò láiVừa nãy tôi thấy tim tôi hơi khó chịu, cậu đi lái xe qua đây

我是说这辆车有点可疑
HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō zhè liàng chē yǒu diǎn kě yíTôi nói cái xe này hơi khả nghi.

只有这一个干干净净 新的
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu zhè yí gè gān gān jìng jìng xīn deChỉ có cái này là sạch sẽ, mới lắp.

小朋友 这谁家车呀 我爸爸的
HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè shuí jiā chē ya wǒ bà bà deCô bé, đây là xe nhà ai thế? Của bố cháu.

不记得了 爸爸跟你说
HSK 2
0:03s
bú jì dé le bà bà gēn nǐ shuōKhông nhớ ạ. Bố nói với con là

没两年吧 就买了
HSK 2
0:03s
méi liǎng nián ba jiù mǎi leđược vài năm là mua rồi.