Cách dùng "好 我退后 我等" (hǎo wǒ tuì hòu wǒ děng) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo tuì退hòu děng

Được, tôi lùi ra đây, tôi đợi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不 他现在根本 回答不了你任何问题bù tā xiàn zài gēn běn huí dá bù liǎo nǐ rèn hé wèn tíKhông, bây giờ anh ta hoàn toàn không thể trả lời anh bất cứ câu nào.
2好 我退后 我等hǎo wǒ tuì hòu wǒ děngĐược, tôi lùi ra đây, tôi đợi.
3你等一下nǐ děng yí xiàAnh đợi chút.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 3 of 7)
别跟赵立冬他们 混在一起了
HSK 6
0:03s
bié gēn zhào lì dōng tā men hùn zài yì qǐ leĐừng qua lại với bọn Triệu Lập Đông nữa.

相信我 我有我的方式
HSK 4
0:03s
xiāng xìn wǒ wǒ yǒu wǒ de fāng shìTin tôi đi, tôi có cách của mình.

列祖列宗在上
HSK 1
0:03s
liè zǔ liè zōng zài shàngTổ tiên trên trời,

我也没少干 见不得光的事
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi shǎo gàn jiàn bù dé guāng de shìcon cũng làm chẳng ít những việc xấu xa.

可所有造下的孽
HSK 5
0:03s
kě suǒ yǒu zào xià de nièNhưng mọi tội nghiệt gây ra

别落在我儿 一个人的头上
HSK 4
0:03s
bié luò zài wǒ ér yí gè rén de tóu shàngxin đừng để một mình con trai con gánh chịu,

我李有田愿一人承担
HSK 5
0:03s
wǒ lǐ yǒu tián yuàn yī rén chéng dānLý Hữu Điền con xin một mình gánh hết.

我就去公安局自首
HSK 7
0:03s
wǒ jiù qù gōng ān jú zì shǒucon sẽ tới Cục Công an đầu thú,

保我儿宏伟一条性命吧
HSK 7
0:03s
bǎo wǒ ér hóng wěi yī tiáo xìng mìng babảo vệ tính mạng con trai Hoành Vĩ của con.

我跟你不一样 你有儿子撑腰 不怕
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ bù yí yàng nǐ yǒu ér zi chēng yāo bù pàTôi thì không như anh, anh có con trai chống lưng cho, sợ gì đâu.

他就是万一 他万一那个宏伟有点事
HSK 7
0:03s
tā jiù shì wàn yī tā wàn yī nà ge hóng wěi yǒu diǎn shìLỡ như... lỡ như Hoành Vĩ có chuyện gì,

谢谢了 兄弟 用不着了
HSK 4
0:03s
xiè xiè le xiōng dì yòng bù zhe leCảm ơn người anh em, nhưng không cần đâu.

我打算去自首
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ suàn qù zì shǒuTôi định sẽ đi đầu thú,

就算是在牢里坐死
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì zài láo lǐ zuò sǐdù có phải ngồi tù đến chết

你当时跟阿强 对着干的时候 就应该想到有今天
HSK 4
0:03s
nǐ dāng shí gēn ā qiáng duì zhe gàn de shí hòu jiù yīng gāi xiǎng dào yǒu jīn tiānKhi ấy cô đối đầu với A Cường thì phải nghĩ đến sẽ có ngày này.

你自己动手 体面一点
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ dòng shǒu tǐ miàn yì diǎncô tự ra tay đi, giữ gìn danh dự.

稳定下来了 没事了 躺着呢这会儿 好
HSK 5
0:03s
wěn dìng xià lái le méi shì le tǎng zhe ne zhè huì er hǎoỔn định rồi, không sao nữa, nằm ở đó một lúc rồi. Được.

二〇〇五年度 优秀媒体人
HSK 4
0:03s
èr líng líng wǔ nián dù yōu xiù méi tǐ rénNgười làm truyền thông xuất sắc năm 2005.

其实我每次回来 都会拿一些证书 和奖状回来
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ měi cì huí lái dū huì ná yī xiē zhèng shū hé jiǎng zhuàng huí láiThực ra mỗi lần em về em đều mang một ít giấy chứng nhận và bằng khen về.

我就是想让 我爸妈高兴高兴
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng ràng wǒ bà mā gāo xìng gāo xìngEm muốn khiến cho bố mẹ em cảm thấy vui vẻ,