Cách dùng "你问他呀 你问我干吗" (nǐ wèn tā ya nǐ wèn wǒ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
你问他呀 你问我干吗
Anh hỏi nó ấy, hỏi tôi làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
37:45
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么 你弟弟高启盛 他又去哪儿了 | shén me nǐ dì di gāo qǐ shèng tā yòu qù nǎ ér le | Gì cơ? Em trai anh, Cao Khải Thịnh, cậu ta lại đi đâu rồi? |
| 2▶ | 你问他呀 你问我干吗 | nǐ wèn tā ya nǐ wèn wǒ gàn má | Anh hỏi nó ấy, hỏi tôi làm gì? |
| 3 | 他订了两张机票 但压根就没去机场 现在所有渠道 | tā dìng le liǎng zhāng jī piào dàn yā gēn jiù méi qù jī chǎng xiàn zài suǒ yǒu qú dào | Cậu ta đặt hai vé máy bay nhưng hoàn toàn không tới sân bay, bây giờ mọi cách liên lạc với cậu ta |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè cì zǒu wǒ bǎi píng le nǐ zài huí láiLần này anh đi, đợi tôi dẹp yên chuyện hẵng quay về,

HSK 7
0:03s
xīn suàn nǐ shǒu wèi shén me yào huà nà ge dōng xī hěn cì ěr deTính nhẩm, tại sao tay cậu phải vạch? Tiếng này chói tai lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ bù pà yǐng xiǎng nǐ ma nǐ xiàn zài yǐ jīng yǐng xiǎng wǒ le wǒ hěn lèi deKhông phải sợ ảnh hưởng đến anh sao? Bây giờ cậu đã ảnh hưởng đến tôi rồi, tôi mệt lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ zǎo jiù kàn chū nǐ hěn lèi le wǒ zhè yàng nǐ xiān huí qù shuì jiàoTôi thấy anh mệt từ lâu rồi. Tôi... thế này đi, anh về đi ngủ trước,

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu lún bān shuì le huì er jué jiù nǐ yī xiǔ dōu shǒu zàichúng tôi đều luân phiên nhau đi ngủ rồi, chỉ có mình anh là thức cả đêm

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kàn jiàn nǐ zài nà ér róu gē bó nǐ kěn dìng shì jiù shāng fù fātôi đã thấy anh xoa cánh tay rồi, chắc chắn vết thương cũ của anh tái phát.

HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng ān jìng yī huì er wǒ hǎo fán deCậu có thể yên tĩnh một lát không? Tôi thấy phiền quá.

HSK 5
0:03s
wǒ zài yě bù fán nǐ le nǐ néng hǎo hǎo jiǎng huà maTôi không bao giờ làm phiền anh nữa. Cậu nói chuyện tử tế được không?

HSK 7
0:03s
tā yǒu xiān tiān de tīng lì zhàng ài tā tīng bù qīng chǔbà ấy bị khiếm thính bẩm sinh, nghe không được rõ,

HSK 3
0:03s
màn màn yě jiù shuō bù qīng chǔ le màn màn yě jiù bù ài shuō ledần dần thành ra nói cũng không rõ, rồi dần dần cũng không thích nói nữa.

HSK 6
0:03s
shuō dào zuò dào bù xián wǒ fán le dāng ránNói được làm được. Không chê tôi phiền nữa? Đương nhiên.

HSK 3
0:03s
nà zán hái shì jiǎng huí gāng cái de zhè ge chē ba hǎoThế chúng ta tiếp tục nói về cái xe vừa nãy đi. Được.

HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái jué de xīn zàng yǒu diǎn bù shū fú nǐ xiān qù bǎ chē kāi guò láiVừa nãy tôi thấy tim tôi hơi khó chịu, cậu đi lái xe qua đây

HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè shuí jiā chē ya wǒ bà bà deCô bé, đây là xe nhà ai thế? Của bố cháu.





