Cách dùng "一千多辆 一天查十辆" (yī qiān duō liàng yī tiān chá shí liàng) trong hội thoại tiếng Trung
一千多辆 一天查十辆
Hơn nghìn chiếc, một ngày tra mười chiếc,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:55
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果算上周边县镇的话 怕是得一千多辆 | rú guǒ suàn shàng zhōu biān xiàn zhèn de huà pà shì dé yī qiān duō liàng | nếu tính cả các thị trấn, huyện xung quanh thì e phải hơn nghìn chiếc. |
| 2▶ | 一千多辆 一天查十辆 | yī qiān duō liàng yī tiān chá shí liàng | Hơn nghìn chiếc, một ngày tra mười chiếc, |
| 3 | 四个月也查完了 | sì gè yuè yě chá wán le | bốn tháng là tra xong thôi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
xīn suàn nǐ shǒu wèi shén me yào huà nà ge dōng xī hěn cì ěr deTính nhẩm, tại sao tay cậu phải vạch? Tiếng này chói tai lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ bù pà yǐng xiǎng nǐ ma nǐ xiàn zài yǐ jīng yǐng xiǎng wǒ le wǒ hěn lèi deKhông phải sợ ảnh hưởng đến anh sao? Bây giờ cậu đã ảnh hưởng đến tôi rồi, tôi mệt lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ zǎo jiù kàn chū nǐ hěn lèi le wǒ zhè yàng nǐ xiān huí qù shuì jiàoTôi thấy anh mệt từ lâu rồi. Tôi... thế này đi, anh về đi ngủ trước,

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu lún bān shuì le huì er jué jiù nǐ yī xiǔ dōu shǒu zàichúng tôi đều luân phiên nhau đi ngủ rồi, chỉ có mình anh là thức cả đêm

HSK 7
0:03s
wǒ jiù kàn jiàn nǐ zài nà ér róu gē bó nǐ kěn dìng shì jiù shāng fù fātôi đã thấy anh xoa cánh tay rồi, chắc chắn vết thương cũ của anh tái phát.

HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng ān jìng yī huì er wǒ hǎo fán deCậu có thể yên tĩnh một lát không? Tôi thấy phiền quá.

HSK 5
0:03s
wǒ zài yě bù fán nǐ le nǐ néng hǎo hǎo jiǎng huà maTôi không bao giờ làm phiền anh nữa. Cậu nói chuyện tử tế được không?

HSK 7
0:03s
tā yǒu xiān tiān de tīng lì zhàng ài tā tīng bù qīng chǔbà ấy bị khiếm thính bẩm sinh, nghe không được rõ,

HSK 3
0:03s
màn màn yě jiù shuō bù qīng chǔ le màn màn yě jiù bù ài shuō ledần dần thành ra nói cũng không rõ, rồi dần dần cũng không thích nói nữa.

HSK 6
0:03s
shuō dào zuò dào bù xián wǒ fán le dāng ránNói được làm được. Không chê tôi phiền nữa? Đương nhiên.

HSK 3
0:03s
nà zán hái shì jiǎng huí gāng cái de zhè ge chē ba hǎoThế chúng ta tiếp tục nói về cái xe vừa nãy đi. Được.

HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái jué de xīn zàng yǒu diǎn bù shū fú nǐ xiān qù bǎ chē kāi guò láiVừa nãy tôi thấy tim tôi hơi khó chịu, cậu đi lái xe qua đây

HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè shuí jiā chē ya wǒ bà bà deCô bé, đây là xe nhà ai thế? Của bố cháu.

HSK 5
0:03s
èr shǒu de bù zhí jǐ gè qián èr shǒu yě bù jiǎn dān nǎMua nhượng thôi, không đáng bao nhiêu. Mua nhượng cũng không dễ đâu,





