Cách dùng "退休之后也没有停下来" (tuì xiū zhī hòu yě méi yǒu tíng xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
退休之后也没有停下来
đến khi về hưu rồi cũng không ngừng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:09
tā他
men们
jiāo教
shū书
jiào教
le了
yī一
bèi辈
zi子
“Họ dạy học cả đời,”
LINE 0236:13
PLAYING SCENEtuì退
xiū休
zhī之
hòu后
yě也
méi没
yǒu有
tíng停
xià下
lái来
“đến khi về hưu rồi cũng không ngừng.”
LINE 0336:50
zhè这
shì是
wǒ我
yé爷
yé爷
de的
shǒu手
biǎo表
“Đây là đồng hồ của ông tôi.”
Show Information