Cách dùng "好了 好了 好了 别加了" (hǎo le hǎo le hǎo le bié jiā le) trong hội thoại tiếng Trung
好了 好了 好了 别加了
Được rồi. Đừng thêm nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
7:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就只吃糖 | wǒ jiù zhǐ chī táng | chỉ ăn kẹo. |
| 2▶ | 好了 好了 好了 别加了 | hǎo le hǎo le hǎo le bié jiā le | Được rồi. Đừng thêm nữa. |
| 3 | 阿璃 | ā lí | A Ly. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bǔ tāng měi rì liǎng wǎn nǐ yào zài xū shí qián hē wánSau này, mỗi ngày uống hai bát canh bồi bổ. Ngài phải uống xong trước giờ Tuất.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián jìng rán bù xiāng xìn wǒ néng zhì hǎo nǐ de tuǐtrước đó ngài không tin ta có thể chữa khỏi chân cho ngài.

HSK 6
0:03s
wèi hé hái yào tóng yì ràng wǒ bāng nǐ zhì tuǐsao còn đồng ý cho ta chữa chân giúp ngài?

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me jué de diàn xià zǒng shì zài xiū mù neSao ta lại cảm thấy điện hạ nghỉ suốt nhỉ?

HSK 1
0:03s
zhè ge jīn bǎo zhāi hé wǒ de shèn dé xuān shì duì jiāKim Bảo Trai này là đối thủ của Sâm Đức Hiên bọn ta.












