Cách dùng "那 晚上见" (nà wǎn shàng jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

wǎnshàngjiàn

Vậy tối gặp nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
17:33
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我想自己走走wǒ xiǎng zì jǐ zǒu zǒuTa muốn tự mình đi.
2那 晚上见nà wǎn shàng jiànVậy tối gặp nhé.
3晚上见wǎn shàng jiànTối gặp.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 5 of 8)
说这世间万物 皆有定律
HSK 7
0:03s
shuō zhè shì jiān wàn wù jiē yǒu dìng lǜbảo là vạn vật trên đời đều có định luật.

父子 兄弟 也皆有缘分
HSK 7
0:03s
fù zǐ xiōng dì yě jiē yǒu yuán fēnCha con, huynh đệ cũng đều có duyên phận.

尸骨不知埋在何处
HSK 6
0:03s
shī gǔ bù zhī mái zài hé chùKhông biết thi thể bị chôn ở đâu.

你们带人去叶府 把孙福抓回来
HSK 5
0:03s
nǐ men dài rén qù yè fǔ bǎ sūn fú zhuā huí láiCác ông dẫn người đến Diệp Phủ bắt Tôn Phúc về đây,

说清当年的埋尸之处
HSK 6
0:03s
shuō qīng dāng nián de mái shī zhī chùnói rõ nơi chôn xác năm xưa.

京城还有哪个叶府
HSK 1
0:03s
jīng chéng hái yǒu nǎ ge yè fǔKinh thành còn có Diệp Phủ nào nữa?

你们找到白骨 若核对属实的话
HSK 7
0:03s
nǐ men zhǎo dào bái gǔ ruò hé duì shǔ shí de huàNếu các ông tìm được xương cốt, đối chiếu thấy khớp với thực tế

殿下 你要查这些人做什么
HSK 3
0:03s
diàn xià nǐ yào chá zhè xiē rén zuò shén meĐiện hạ, ngài muốn điều tra những người này làm gì?

我们接到消息 即刻点兵
HSK 4
0:03s
wǒ men jiē dào xiāo xī jí kè diǎn bīngChúng ta nhận được tin tức là lập tức tập hợp binh lính.

至多不过戌时三刻 我们的布局没有问题
HSK 7
0:03s
zhì duō bù guò xū shí sān kè wǒ men de bù jú méi yǒu wèn tínhiều nhất cũng chỉ đến giờ Tuất ba khắc. Việc bày binh bố trận của chúng ta không có vấn đề gì.

可就在抓捕赤狐之时
HSK 3
0:03s
kě jiù zài zhuā bǔ chì hú zhī shíNhưng đúng vào lúc bắt Xích Hồ,

你是怀疑我们当中 有人走漏了消息
HSK 7
0:03s
nǐ shì huái yí wǒ men dāng zhōng yǒu rén zǒu lòu le xiāo xīNgài nghi ngờ trong quân ta có người để lộ tin tức à?

抓捕赤狐时不在现场
HSK 5
0:03s
zhuā bǔ chì hú shí bù zài xiàn chǎngkhông có mặt lúc bắt Xích Hồ.

那就连他们近日开销一并查了
HSK 7
0:03s
nà jiù lián tā men jìn rì kāi xiāo yī bìng chá leVậy thì điều tra cả về chi tiêu gần đây của họ.

既是能被利益收买之人
HSK 7
0:03s
jì shì néng bèi lì yì shōu mǎi zhī rénNếu là người bị mua chuộc bởi lợi ích

需要他把钱花销出去
HSK 3
0:03s
xū yào tā bǎ qián huā xiāo chū qùcần hắn tiêu tiền.

王妃 你小心点 别烫到了
HSK 6
0:03s
wáng fēi nǐ xiǎo xīn diǎn bié tàng dào leVương phi, cẩn thận chút. Đừng để bị bỏng.

王妃 不如还是奴婢来吧 不用
HSK 4
0:03s
wáng fēi bù rú hái shì nú bì lái ba bù yòngVương phi, hay là để nô tì làm cho. Không cần.

还在查袁放的事 赤狐虽然露了马脚
HSK 6
0:03s
hái zài chá yuán fàng de shì chì hú suī rán lù le mǎ jiǎoVẫn đang điều tra chuyện Viên Phóng. Mặc dù Xích Hồ bị lộ tẩy,

这条线他们算是断了 你暂时可以放心
HSK 6
0:03s
zhè tiáo xiàn tā men suàn shì duàn le nǐ zàn shí kě yǐ fàng xīnCoi như họ đã mất dấu manh mối này. Tạm thời ngài có thể yên tâm.