Cách dùng "可是那些 我都已经拿回来了" (kě shì nà xiē wǒ dōu yǐ jīng ná huí lái le) trong hội thoại tiếng Trung
可是那些 我都已经拿回来了
Nhưng con đã lấy lại những thứ đó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和夺走我阿娘的铺子 | hé duó zǒu wǒ ā niáng de pù zi | và cướp mất quán của mẹ con sao? |
| 2▶ | 可是那些 我都已经拿回来了 | kě shì nà xiē wǒ dōu yǐ jīng ná huí lái le | Nhưng con đã lấy lại những thứ đó rồi. |
| 3 | 而且 | ér qiě | Với lại, |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shàng le lí shān bù jiǔ jiù méi táng chī leNhưng lên Ly Sơn chưa được bao lâu thì không còn kẹo mà ăn nữa.










