Cách dùng "果然测出他还未信任我" (guǒ rán cè chū tā hái wèi xìn rèn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
果然测出他还未信任我
Quả nhiên đoán ra hắn vẫn chưa tin tưởng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
28:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一时之间竟对他少了戒备 | yī shí zhī jiān jìng duì tā shǎo le jiè bèi | Nhất thời lại buông lỏng cảnh giác với hắn. |
| 2▶ | 果然测出他还未信任我 | guǒ rán cè chū tā hái wèi xìn rèn wǒ | Quả nhiên đoán ra hắn vẫn chưa tin tưởng ta. |
| 3 | 娘子 我觉得他可能不是怀疑你 他 别回头 | niáng zǐ wǒ jué de tā kě néng bú shì huái yí nǐ tā bié huí tóu | Tiểu thư, ta thấy có lẽ không phải ngài ấy nghi ngờ người đâu. Ngài ấy... Đừng quay lại. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lián yào wáng yī mài dōu zhǐ chuán xià le qī zhēn ér yǐNgay cả dòng dõi Dược Vương cũng chỉ truyền đến thất châm.

HSK 5
0:03s
tā rú cǐ fèi jìn xīn jī dì duì wǒ suǒ tú bì rán bù xiǎoHắn hao tổn tâm sức với ta như vậy, chắc chắn mục đích không nhỏ.

HSK 3
0:03s
bù xíng zhè huì yǐng xiǎng huí jīng dà jìKhông được. Vậy sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch về kinh.

HSK 6
0:03s
diàn xià suǒ zèng zhèng shì mín nǚ qiú ér bù dé de xīn yí zhī wùThứ điện hạ tặng là vật yêu thích dân nữ mong còn không được.

HSK 4
0:03s
xú hé yǐ jīng ān pái hǎo le nín xiān jìn qù bì bì yǔ baTừ Hà đã sắp xếp xong rồi. Người vào trú mưa trước đi.

HSK 7
0:03s
nǐ xìn bù xìn yǒu shén me yòng nà shì wǒ qīn yǎn suǒ jiànCon tin hay không có ích gì? Ta đã tận mắt thấy đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ dà bó jiā de nián jié lǐ céng gěi jiě mèi men sòng guò dān huá kòunhà đại bá ta từng tặng sơn Đan Hoa cho các tỷ muội dịp Tết.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu jī nián lěi yuè de liàn qín cái huì yǒu zhè zhǒng jiǎn ziChỉ khi luyện đàn nhiều năm liền mới có vết chai như vậy.










