Cách dùng "可是我明明看见了" (kě shì wǒ míng míng kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

shìmíngmíngkànjiànle

Nhưng rõ ràng ta đã thấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
8:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没事 这个世上没有鬼怪神仙 不用怕méi shì zhè ge shì shàng méi yǒu guǐ guài shén xiān bù yòng pàKhông sao. Thế gian này làm gì có yêu ma quỷ thần, đừng sợ.
2可是我明明看见了kě shì wǒ míng míng kàn jiàn leNhưng rõ ràng ta đã thấy.
3你看到的不是鬼nǐ kàn dào de bú shì guǐNhững gì em thấy không phải quỷ,

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 6 of 6)
连药王一脉都只传下了七针而已
HSK 7
0:03s
lián yào wáng yī mài dōu zhǐ chuán xià le qī zhēn ér yǐNgay cả dòng dõi Dược Vương cũng chỉ truyền đến thất châm.

他如此费尽心机地对我 所图必然不小
HSK 5
0:03s
tā rú cǐ fèi jìn xīn jī dì duì wǒ suǒ tú bì rán bù xiǎoHắn hao tổn tâm sức với ta như vậy, chắc chắn mục đích không nhỏ.

不行 这会影响回京大计
HSK 3
0:03s
bù xíng zhè huì yǐng xiǎng huí jīng dà jìKhông được. Vậy sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch về kinh.

殿下所赠 正是民女求而不得的心仪之物
HSK 6
0:03s
diàn xià suǒ zèng zhèng shì mín nǚ qiú ér bù dé de xīn yí zhī wùThứ điện hạ tặng là vật yêu thích dân nữ mong còn không được.

民女实在不舍得退还
HSK 5
0:03s
mín nǚ shí zài bù shě dé tuì huánDân nữ không đành lòng trả lại,

你看 他果然对我另有所图
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā guǒ rán duì wǒ lìng yǒu suǒ túEm xem, quả nhiên hắn có ý đồ với ta.

徐河已经安排好了 您先进去避避雨吧
HSK 4
0:03s
xú hé yǐ jīng ān pái hǎo le nín xiān jìn qù bì bì yǔ baTừ Hà đã sắp xếp xong rồi. Người vào trú mưa trước đi.

父亲 我不信
HSK 4
0:03s
fù qīn wǒ bù xìnPhụ thân, con không tin.

你信不信有什么用 那是我亲眼所见
HSK 7
0:03s
nǐ xìn bù xìn yǒu shén me yòng nà shì wǒ qīn yǎn suǒ jiànCon tin hay không có ích gì? Ta đã tận mắt thấy đấy.

到时你想娶 都娶不上
HSK 6
0:03s
dào shí nǐ xiǎng qǔ dōu qǔ bù shànglúc đó con muốn cưới cũng không cưới được.

快些滚回去吧
HSK 5
0:03s
kuài xiē gǔn huí qù baMau cút về đi.

开始记录 是 我来
HSK 5
0:03s
kāi shǐ jì lù shì wǒ láiBắt đầu ghi lại. - Vâng. - Để ta.

去去去 带他出去
HSK 3
0:03s
qù qù qù dài tā chū qùĐi đi, đi đi, đưa nó ra ngoài.

榕树林 你怎么又来了
HSK 3
0:03s
róng shù lín nǐ zěn me yòu lái le- Rừng đa. - Sao con lại đến nữa?

宋国公府既不让剖尸
HSK 4
0:03s
sòng guó gōng fǔ jì bù ràng pōu shīNếu phủ Tống Quốc công không cho giải phẫu,

看看是否还有其他暗伤
HSK 4
0:03s
kàn kàn shì fǒu hái yǒu qí tā àn shāngxem còn có vết thương ẩn nào không.

我大伯家的年节礼 曾给姐妹们送过丹华蔻
HSK 5
0:03s
wǒ dà bó jiā de nián jié lǐ céng gěi jiě mèi men sòng guò dān huá kòunhà đại bá ta từng tặng sơn Đan Hoa cho các tỷ muội dịp Tết.

只有积年累月的练琴 才会有这种茧子
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu jī nián lěi yuè de liàn qín cái huì yǒu zhè zhǒng jiǎn ziChỉ khi luyện đàn nhiều năm liền mới có vết chai như vậy.

我真希望她不是宋柔啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn xī wàng tā bú shì sòng róu aTa mong cô ấy không phải Tống Nhu đây.