Cách dùng "去去去 带他出去" (qù qù qù dài tā chū qù) trong hội thoại tiếng Trung

dàichū

Đi đi, đi đi, đưa nó ra ngoài.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
36:27
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1脊骨断口利落jǐ gǔ duàn kǒu lì luòxương sống bị cắt dứt khoát.
2去去去 带他出去qù qù qù dài tā chū qùĐi đi, đi đi, đưa nó ra ngoài.
3Ghi.

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 5 of 6)
大呼小叫 成何体统
HSK 7
0:03s
dà hū xiǎo jiào chéng hé tǐ tǒngLa hét ầm ĩ còn ra thể thống gì?

我的人有没有规矩 还不劳霍公子费心
HSK 6
0:03s
wǒ de rén yǒu méi yǒu guī jǔ hái bù láo huò gōng zi fèi xīnNgười của ta có phép tắc hay không không phiền Hoắc công tử nhọc lòng đâu.

凭什么认为那婚约 值得我放在心上
HSK 5
0:03s
píng shén me rèn wéi nà hūn yuē zhí de wǒ fàng zài xīn shàngDựa vào đâu mà cho rằng hôn ước đó đáng để ta để bụng chứ?

不知九娘子是否方便
HSK 4
0:03s
bù zhī jiǔ niáng zǐ shì fǒu fāng biànKhông biết cửu tiểu thư có tiện không?

不能再在此事上纠缠了
HSK 7
0:03s
bù néng zài zài cǐ shì shàng jiū chán leKhông thể cứ vướng mắc mãi ở chuyện này được nữa.

万一是行凶人故布疑阵 拖延时间
HSK 7
0:03s
wàn yī shì xíng xiōng rén gù bù yí zhèn tuō yán shí jiānNhỡ hung thủ cố ý tung hỏa mù để kéo dài thời gian,

只怕尸身败坏严重 会损失很多线索
HSK 7
0:03s
zhǐ pà shī shēn bài huài yán zhòng huì sǔn shī hěn duō xiàn suǒe là thi thể phân hủy nghiêm trọng sẽ làm tổn thất rất nhiều manh mối.

自从那个秦府的扫把星 成了府里的常客
HSK 6
0:03s
zì cóng nà ge qín fǔ de sào bǎ xīng chéng le fǔ lǐ de cháng kèTừ khi ả sao chổi bên Tần phủ kia trở thành khách quen trong phủ,

咱这府里啊 就没清净过 谁说不是呢
HSK 2
0:03s
zán zhè fǔ lǐ a jiù méi qīng jìng guò shuí shuō bú shì nephủ ta chẳng yên bình được ngày nào. Đúng vậy đấy.

病的病 死的死 听说呀 那宋家娘子
HSK 5
0:03s
bìng de bìng sǐ de sǐ tīng shuō ya nà sòng jiā niáng zǐNgười thì ốm, kẻ thì chết. Nghe nói tiểu thư Tống gia

竟敢在背后非议 大长公主的救命恩人
HSK 7
0:03s
jìng gǎn zài bèi hòu fēi yì dà zhǎng gōng zhǔ de jiù mìng ēn rénDám bàn tán sau lưng về ân nhân cứu mạng của đại trưởng công chúa,

一时迷了心窍才跟着人家学舌 白枫
HSK 6
0:03s
yī shí mí le xīn qiào cái gēn zhe rén jiā xué shé bái fēngnhất thời hồ đồ nên mới bắt chước nói theo. Bạch Phong.

若说那晚在梅园装神弄鬼 是为了把我吓跑
HSK 7
0:03s
ruò shuō nà wǎn zài méi yuán zhuāng shén nòng guǐ shì wèi le bǎ wǒ xià pǎoNếu đêm đó giả thần giả quỷ ở Mai Viên là để dọa ta bỏ cuộc

那今日这些谣言 则是想挑拨侯府对我的信任
HSK 7
0:03s
nà jīn rì zhè xiē yáo yán zé shì xiǎng tiǎo bō hóu fǔ duì wǒ de xìn rènthì những lời đồn hôm nay là để ly gián lòng tin của hầu phủ đối với ta.

想必那尸身定有古怪之处
HSK 7
0:03s
xiǎng bì nà shī shēn dìng yǒu gǔ guài zhī chùchắc hẳn thi thể đó có vấn đề.

看来他们已视你为眼中钉 你岂不是很危险
HSK 4
0:03s
kàn lái tā men yǐ shì nǐ wèi yǎn zhōng dīng nǐ qǐ bù shì hěn wēi xiǎnXem ra chúng đã coi cô là cái gai trong mắt. Vậy chẳng phải rất nguy hiểm cho cô ư?

娘子 殿下还站在那看你呢
HSK 1
0:03s
niáng zǐ diàn xià hái zhàn zài nà kàn nǐ neTiểu thư, điện hạ vẫn đang đứng đó nhìn người kìa.

果然测出他还未信任我
HSK 6
0:03s
guǒ rán cè chū tā hái wèi xìn rèn wǒQuả nhiên đoán ra hắn vẫn chưa tin tưởng ta.

殿下这是何意 拿着吧 一点心意
HSK 7
0:03s
diàn xià zhè shì hé yì ná zhe ba yì diǎn xīn yìĐiện hạ có ý gì vậy? Cầm lấy đi, chút tấm lòng ấy mà.

我曾怀疑你 救治大长公主 是为了贪图富贵
HSK 7
0:03s
wǒ céng huái yí nǐ jiù zhì dà zhǎng gōng zhǔ shì wèi le tān tú fù guìTa từng nghi ngờ cô cứu chữa cho đại trưởng công chúa là vì tham vinh hoa phú quý.