Cách dùng "你看 我说啥呢" (nǐ kàn wǒ shuō shá ne) trong hội thoại tiếng Trung

kàn shuōsháne

Thấy chưa, tôi nói gì nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
5:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是让炸药给炸下的吗shì ràng zhà yào gěi zhà xià de malà bị thuốc nổ làm cho ra vậy à?
2你看 我说啥呢nǐ kàn wǒ shuō shá neThấy chưa, tôi nói gì nào.
3咱听去过老山前线的战友说过嘛zán tīng qù guò lǎo shān qián xiàn de zhàn yǒu shuō guò maTôi nghe đồng đội từng ra mặt trận Lão Sơn kể.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 7 of 10)
那我心里就更有底了
HSK 3
0:03s
nà wǒ xīn lǐ jiù gèng yǒu dǐ lethì tôi càng thêm yên tâm.

咱先把秦娥这仗打赢嘛
HSK 6
0:03s
zán xiān bǎ qín é zhè zhàng dǎ yíng maMình thắng trận Tần Nga này trước đã.

这你放心 有我呢嘛
HSK 6
0:03s
zhè nǐ fàng xīn yǒu wǒ ne maCứ yên tâm, có tôi đây mà.

四团 饭咋样了
HSK 1
0:03s
sì tuán fàn zǎ yàng leTứ Đoàn, cơm nước thế nào rồi?

亲戚家就这一个男娃 也得往出带嘛
HSK 6
0:03s
qīn qī jiā jiù zhè yí gè nán wá yě dé wǎng chū dài maNhà họ hàng chỉ có mỗi đứa con trai này, phải đem theo mà dìu dắt thôi.

对 这老婆子咋讨下的
HSK 7
0:03s
duì zhè lǎo pó zi zǎ tǎo xià deĐúng vậy. Bà vợ này lấy thế nào vậy?

咱这次不是在北山唱红了吗
HSK 1
0:03s
zán zhè cì bú shì zài běi shān chàng hóng le maLần này hát nổi đình đám ở Bắc Sơn,

就一起搭伙过日子了
HSK 2
0:03s
jiù yì qǐ dā huǒ guò rì zi lenên chung lưng sống cùng thôi.

师娘说没有馍 只有话
HSK 3
0:03s
shī niáng shuō méi yǒu mó zhǐ yǒu huàSư nương nói không có bánh, chỉ có lời.

啥话 师娘说
HSK 1
0:03s
shá huà shī niáng shuōLời gì? Sư nương bảo:

吃辣子 你师父就是个鸹貔(傻瓜)
HSK 7
0:03s
chī là zi nǐ shī fù jiù shì gè guā pí ( shǎ guā )Ăn ớt đi. Sư phụ con đúng là đồ khờ.

一天天的 就知道排戏 连个炉子也不烧
HSK 7
0:03s
yī tiān tiān de jiù zhī dào pái xì lián gè lú zi yě bù shāoNgày nào cũng chỉ biết tập tuồng. Bếp lò cũng không thèm đốt.

回头把那老贼冻死了去 师娘就这么说
HSK 7
0:03s
huí tóu bǎ nà lǎo zéi dòng sǐ le qù shī niáng jiù zhè me shuōCoi chừng lão già đó chết cóng cho coi. Sư nương nói đúng như vậy đó.

走 走 走 东西放下 跟我回去
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu dōng xī fàng xià gēn wǒ huí qùĐi, đi, đi thôi. Bỏ đồ xuống, theo chú về.

走 走 走 别拉我 我不去 不走咋行呢嘛
HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu bié lā wǒ wǒ bù qù bù zǒu zǎ xíng ne maĐi, đi, đi nào. Đừng kéo cháu. Cháu không đi đâu. Không đi sao được hả?

这地方 你看 根本就不适合人住 弄啥呢
HSK 5
0:03s
zhè dì fāng nǐ kàn gēn běn jiù bú shì hé rén zhù nòng shá neCái chỗ này, cháu nhìn xem. Căn bản không phải chỗ cho người ở. Làm gì vậy?

她住的这地方 你看看 这都不像人住的嘛
HSK 6
0:03s
tā zhù de zhè dì fāng nǐ kàn kàn zhè dōu bù xiàng rén zhù de maCái chỗ con bé ở này, anh nhìn xem. Đâu phải chỗ cho người ở.

这儿住这些人 在你眼里都不是人了
HSK 1
0:03s
zhè ér zhù zhè xiē rén zài nǐ yǎn lǐ dōu bú shì rén leMấy người ở đây, trong mắt anh không phải người chắc?

不想住招待所也行嘛 我伙计在端履门有个楼房
HSK 6
0:03s
bù xiǎng zhù zhāo dài suǒ yě xíng ma wǒ huǒ jì zài duān lǚ mén yǒu gè lóu fángKhông muốn ở nhà khách cũng được. Bạn tôi có căn nhà lầu ở Đoan Lý Môn,

我们觉得这儿挺好的 你不操心了 赶紧走
HSK 7
0:03s
wǒ men jué de zhè ér tǐng hǎo de nǐ bù cāo xīn le gǎn jǐn zǒuChúng tôi thấy ở đây tốt lắm. Anh khỏi phải lo. Mau đi đi.