Cách dùng "任何人都不能例外 是吗" (rèn hé rén dōu bù néng lì wài shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
任何人都不能例外 是吗
Bất kỳ ai cũng không ngoại lệ. Vậy sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 团里住房紧张 不能解决新来同志的住宿 | tuán lǐ zhù fáng jǐn zhāng bù néng jiě jué xīn lái tóng zhì de zhù sù | nhà ở của đoàn rất hạn hẹp, không lo được chỗ ở cho đồng chí mới đến. |
| 2▶ | 任何人都不能例外 是吗 | rèn hé rén dōu bù néng lì wài shì ma | Bất kỳ ai cũng không ngoại lệ. Vậy sao? |
| 3 | 我可看见了啊 你砸的 丁主任 | wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rèn | Tôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh, |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shǒu fǎ niú pí dé hěn ma nǐ hùn nǎ ér detay nghề anh cừ thật đấy! Anh ở đâu vậy?

HSK 3
0:03s
nǐ hái dào yī yuàn jiǎn chá yī xià bié zài yǒu shá nèi shāngAnh nên đến bệnh viện kiểm tra. Đề phòng có nội thương.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu shá dì fāng bù shū fú jiào wǒ gěi nǐ zhì yī xiàCó chỗ nào không khỏe không? Để tôi chữa cho.

HSK 7
0:03s
wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rènTôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh,

HSK 7
0:03s
wǒ men duì shí zài yǒu kùn nán de tóng zhì wǒ men yě bú huì zhì zhī bù lǐvới đồng chí thực sự khó khăn, chúng ta sẽ không bỏ mặc đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de maChúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
rén lái le wǒ zǒng bù néng ràng rén shuì mǎ lù shàng baNgười đã đến rồi, chẳng lẽ để người ta ngủ ngoài đường?









