Cách dùng "他特批 你去找他去 他人呢" (tā tè pī nǐ qù zhǎo tā qù tā rén ne) trong hội thoại tiếng Trung
他特批 你去找他去 他人呢
Ông ấy duyệt thì đi tìm ông ấy. Ông ấy đâu rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凭啥一个新来的 就给宿舍了 这是团长特批的 | píng shá yí gè xīn lái de jiù gěi sù shè le zhè shì tuán zhǎng tè pī de | Cớ gì một người mới đến là cấp phòng cho? Đoàn trưởng đặc cách duyệt mà. |
| 2▶ | 他特批 你去找他去 他人呢 | tā tè pī nǐ qù zhǎo tā qù tā rén ne | Ông ấy duyệt thì đi tìm ông ấy. Ông ấy đâu rồi? |
| 3 | 开会去了 不在 | kāi huì qù le bù zài | Đi họp rồi, không có ở đây. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ hái dào yī yuàn jiǎn chá yī xià bié zài yǒu shá nèi shāngAnh nên đến bệnh viện kiểm tra. Đề phòng có nội thương.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu shá dì fāng bù shū fú jiào wǒ gěi nǐ zhì yī xiàCó chỗ nào không khỏe không? Để tôi chữa cho.

HSK 7
0:03s
wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rènTôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh,

HSK 7
0:03s
wǒ men duì shí zài yǒu kùn nán de tóng zhì wǒ men yě bú huì zhì zhī bù lǐvới đồng chí thực sự khó khăn, chúng ta sẽ không bỏ mặc đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de maChúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
rén lái le wǒ zǒng bù néng ràng rén shuì mǎ lù shàng baNgười đã đến rồi, chẳng lẽ để người ta ngủ ngoài đường?










