Cách dùng "通通都说 不在" (tōng tōng dōu shuō bù zài) trong hội thoại tiếng Trung

tōngtōngdōushuō zài

nhất loạt nói: không có.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1新来的那帮要是问领导在不在xīn lái de nà bāng yào shì wèn lǐng dǎo zài bù zàiđám mới tới hỏi lãnh đạo có ở không,
2通通都说 不在tōng tōng dōu shuō bù zàinhất loạt nói: không có.
3您好 我找人 没人 都不在nín hǎo wǒ zhǎo rén méi rén dōu bù zàiChào ông, tôi tìm người. Không có ai, đều đi vắng.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 5 of 10)
你还到医院检查一下 别再有啥内伤
HSK 3
0:03s
nǐ hái dào yī yuàn jiǎn chá yī xià bié zài yǒu shá nèi shāngAnh nên đến bệnh viện kiểm tra. Đề phòng có nội thương.

恩人啊 今天这事谢谢你了啊
HSK 7
0:03s
ēn rén a jīn tiān zhè shì xiè xiè nǐ le aÂn nhân ơi! Hôm nay cảm ơn anh nhiều.

这咋又去了 咋回事嘛
HSK 6
0:03s
zhè zǎ yòu qù le zǎ huí shì maSao lại đi mất rồi? Sao thế này?

你咋会这手艺呢 赶紧吃
HSK 7
0:03s
nǐ zǎ huì zhè shǒu yì ne gǎn jǐn chīSao cậu biết tay nghề này vậy? Ăn nhanh đi.

找个澡堂子洗个澡 搓个背
HSK 7
0:03s
zhǎo gè zǎo táng zi xǐ gè zǎo cuō gè bèitìm nhà tắm tắm rửa, kỳ lưng.

长安澡堂子搓背美得很
HSK 4
0:03s
cháng ān zǎo táng zi cuō bèi měi dé hěnNhà tắm Trường An kỳ lưng đã lắm.

有啥地方不舒服 叫我给你治一下
HSK 5
0:03s
yǒu shá dì fāng bù shū fú jiào wǒ gěi nǐ zhì yī xiàCó chỗ nào không khỏe không? Để tôi chữa cho.

你干啥呢 住手
HSK 3
0:03s
nǐ gàn shá ne zhù shǒuÔng làm gì vậy? Dừng tay lại!

老古 你们这是干啥呢
HSK 3
0:03s
lǎo gǔ nǐ men zhè shì gàn shá neLão Cổ, các ông làm gì đây?

我这徒弟小时候头被门夹了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè tú dì xiǎo shí hòu tóu bèi mén jiā leĐồ đệ tôi hồi nhỏ bị cửa kẹp đầu,

任何人都不能例外 是吗
HSK 6
0:03s
rèn hé rén dōu bù néng lì wài shì maBất kỳ ai cũng không ngoại lệ. Vậy sao?

我可看见了啊 你砸的 丁主任
HSK 7
0:03s
wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rènTôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh,

不敢靠近 危险
HSK 5
0:03s
bù gǎn kào jìn wēi xiǎnđừng lại gần, nguy hiểm.

我们对实在有困难的同志 我们也不会置之不理
HSK 7
0:03s
wǒ men duì shí zài yǒu kùn nán de tóng zhì wǒ men yě bú huì zhì zhī bù lǐvới đồng chí thực sự khó khăn, chúng ta sẽ không bỏ mặc đâu.

我们是秉承着 为人民服务的精神办事的嘛
HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de maChúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà.

任何事情 我们都要讲流程
HSK 6
0:03s
rèn hé shì qíng wǒ men dōu yào jiǎng liú chéngMọi việc đều phải theo trình tự,

要合乎章程嘛 是吧
HSK 7
0:03s
yào hé hū zhāng chéng ma shì baphải đúng quy chế, đúng không?

完全合乎章程
HSK 7
0:03s
wán quán hé hū zhāng chénghoàn toàn đúng quy chế.

人来了 我总不能让人睡马路上吧
HSK 3
0:03s
rén lái le wǒ zǒng bù néng ràng rén shuì mǎ lù shàng baNgười đã đến rồi, chẳng lẽ để người ta ngủ ngoài đường?

所以只好先斩后奏
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhǐ hǎo xiān zhǎn hòu zòuNên đành tiền trảm hậu tấu vậy.