Cách dùng "找团长去 把大衣拿上" (zhǎo tuán zhǎng qù bǎ dà yī ná shàng) trong hội thoại tiếng Trung
找团长去 把大衣拿上
Đi tìm đoàn trưởng. Mang áo khoác theo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
17:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 青娥 | zǒu qīng é | Đi, Thanh Nga. |
| 2▶ | 找团长去 把大衣拿上 | zhǎo tuán zhǎng qù bǎ dà yī ná shàng | Đi tìm đoàn trưởng. Mang áo khoác theo. |
| 3 | 看看 看看 看看 | kàn kàn kàn kàn kàn kàn | Xem kìa, xem kìa. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ hái dào yī yuàn jiǎn chá yī xià bié zài yǒu shá nèi shāngAnh nên đến bệnh viện kiểm tra. Đề phòng có nội thương.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu shá dì fāng bù shū fú jiào wǒ gěi nǐ zhì yī xiàCó chỗ nào không khỏe không? Để tôi chữa cho.

HSK 7
0:03s
wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rènTôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh,

HSK 7
0:03s
wǒ men duì shí zài yǒu kùn nán de tóng zhì wǒ men yě bú huì zhì zhī bù lǐvới đồng chí thực sự khó khăn, chúng ta sẽ không bỏ mặc đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de maChúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
rén lái le wǒ zǒng bù néng ràng rén shuì mǎ lù shàng baNgười đã đến rồi, chẳng lẽ để người ta ngủ ngoài đường?










