Cách dùng "不然要出大乱子了" (bù rán yào chū dà luàn zi le) trong hội thoại tiếng Trung
不然要出大乱子了
nếu không thì loạn to rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 察觉异样提前布置了防控 | chá jué yì yàng tí qián bù zhì le fáng kòng | phát hiện điều bất thường, bố trí phòng vệ từ trước, |
| 2▶ | 不然要出大乱子了 | bù rán yào chū dà luàn zi le | nếu không thì loạn to rồi. |
| 3 | 都给我擦亮眼睛 | dōu gěi wǒ cā liàng yǎn jīng | Tất cả lau mắt cho thật sáng, |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
xìng wèi de cǎo bāo bù lái[Tùy Nguyên Thanh, thế tử Trường Tín vương] Tên họ Ngụy vô dụng kia không tới

HSK 6
0:03s
zán men jiù xiān tì tā shā yī shā bào mínthì chúng ta cứ ra tay giết bớt đám dân bạo loạn thay hắn trước đã.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s














