Cách dùng "侯爷若想稳定西北局势" (hóu yé ruò xiǎng wěn dìng xī běi jú shì) trong hội thoại tiếng Trung

hóuruòxiǎngwěndìng西běishì

Nếu hầu gia muốn ổn định cục diện Tây Bắc,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1果真是一如传闻的胆大包天guǒ zhēn shì yī rú chuán wén de dǎn dà bāo tiānQuả đúng là to gan bằng trời như lời đồn.
2侯爷若想稳定西北局势hóu yé ruò xiǎng wěn dìng xī běi jú shìNếu hầu gia muốn ổn định cục diện Tây Bắc,
3日后定是用得上我rì hòu dìng shì yòng dé shàng wǒsau này chắc chắn sẽ cần đến ta.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 2 of 11)
马上就要进京赶考了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào jìn jīng gǎn kǎo lesắp sửa vào kinh ứng thí rồi.

这对大小姐很是挂念
HSK 7
0:03s
zhè duì dà xiǎo jiě hěn shì guà niànTrong lòng nó rất nhớ đại tiểu thư,

这不 让我买了些小玩意啊
HSK 2
0:03s
zhè bù ràng wǒ mǎi le xiē xiǎo wán yì anên đó, bảo ta mua chút đồ lặt vặt

专门给大小姐送过来
HSK 4
0:03s
zhuān mén gěi dà xiǎo jiě sòng guò láiđem đến tận nơi cho đại tiểu thư đây.

夸我的鞋样子好看
HSK 6
0:03s
kuā wǒ de xié yàng zi hǎo kànkhen kiểu giày của ta đẹp.

这不今天我专门送过来了
HSK 4
0:03s
zhè bù jīn tiān wǒ zhuān mén sòng guò lái leHôm nay ta đem đồ tới tận đây,

想着说一会儿吃茶的时候啊
HSK 2
0:03s
xiǎng zhe shuō yī huì er chī chá de shí hòu anghĩ lát nữa lúc dùng trà thì

母亲偶感风寒
HSK 4
0:03s
mǔ qīn ǒu gǎn fēng hánMẫu thân ta nhiễm phong hàn,

我在这里替母亲谢过伯母了
HSK 7
0:03s
wǒ zài zhè lǐ tì mǔ qīn xiè guò bó mǔ leTa xin thay mẫu thân đa tạ bá mẫu.

小鹿 送客
HSK 7
0:03s
xiǎo lù sòng kèTiểu Lộc, tiễn khách.

宋夫人 请
HSK 6
0:03s
sòng fū rén qǐng- Vậy hôm khác ta lại đến, để hôm khác... - Tống phu nhân, mời.

真拿自己当什么大小姐
HSK 4
0:03s
zhēn ná zì jǐ dāng shén me dà xiǎo jiěTưởng mình là đại tiểu thư thật chắc?

不过是个县令的女儿
HSK 1
0:03s
bù guò shì gè xiàn lìng de nǚ érChẳng qua chỉ là con gái của một huyện lệnh,

好意思觍着脸收礼
HSK 3
0:03s
hǎo yì si tiǎn zhe liǎn shōu lǐTrơ mặt ra nhận quà,

让我进去喝口茶的话都没有
HSK 3
0:03s
ràng wǒ jìn qù hē kǒu chá de huà dōu méi yǒumở lời mời ta vào uống chén trà nữa.

磨蹭啥呢 快点进去 大胆
HSK 5
0:03s
mó cèng shá ne kuài diǎn jìn qù dà dǎn- Lề mề gì, vào mau. -To gan.

要不您还是喝点汤吧
HSK 4
0:03s
yào bù nín hái shì hē diǎn tāng bahay là người ăn chút canh đi?

他 他为了自保居然倒戈了
HSK 5
0:03s
tā tā wèi le zì bǎo jū rán dǎo gē leÔng ta... ông ta lại phản bội để tự bảo vệ mình.

宋砚还是你自己留着吧
HSK 4
0:03s
sòng yàn hái shì nǐ zì jǐ liú zhe baCô cứ giữ Tống Nghiễn lại đi.

你丫鬟的衣服可否借我
HSK 3
0:03s
nǐ yā huán de yī fú kě fǒu jiè wǒCho ta mượn quần áo nha hoàn của cô được không?