Cách dùng "来啊 放啊放啊" (lái a fàng a fàng a) trong hội thoại tiếng Trung

láia fàngafànga

Nào, bắn đi, bắn đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1乡亲们别忘了给老子收尸就是xiāng qīn men bié wàng le gěi lǎo zi shōu shī jiù shìbà con đừng quên nhặt xác cho ta là được.
2来啊 放啊放啊lái a fàng a fàng aNào, bắn đi, bắn đi.
3谁让放的箭shuí ràng fàng de jiànAi cho bắn tên vậy?

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 9 of 11)
个个都应该奖赏
HSK 7
0:03s
gè gè dōu yīng gāi jiǎng shǎngthì đều xứng đáng được thưởng.

还有一人也应该重赏
HSK 3
0:03s
hái yǒu yī rén yě yīng gāi zhòng shǎngvẫn còn một người nữa nên được trọng thưởng.

他说那丫头就是我的一个下人
HSK 7
0:03s
tā shuō nà yā tou jiù shì wǒ de yí gè xià rénnha đầu mà ông ấy nói chỉ là một hạ nhân của ta thôi.

当然 也应当论功行赏
HSK 5
0:03s
dāng rán yě yīng dāng lùn gōng xíng shǎngĐương nhiên, cũng nên xét công ban thưởng.

是何方英雄啊
HSK 6
0:03s
shì hé fāng yīng xióng akhông biết là vị anh hùng phương nào thế?

跟那丫鬟什么关系
HSK 3
0:03s
gēn nà yā huán shén me guān xìCó quan hệ gì với nha hoàn kia?

总不至于不敢报个名号吧
HSK 7
0:03s
zǒng bù zhì yú bù gǎn bào gè míng hào baLẽ nào đến danh xưng cũng không dám nói?

城楼上那小丫鬟是你何人
HSK 1
0:03s
chéng lóu shàng nà xiǎo yā huán shì nǐ hé rénTiểu nha hoàn trên tường thành là gì của ngươi?

她身上好白啊
HSK 5
0:03s
tā shēn shàng hǎo bái aLàn da nàng ta thật trắng trẻo.

亲上去的滋味
HSK 7
0:03s
qīn shàng qù de zī wèiCảm giác khi hôn lên đó

这功夫是一点都没有长进啊
HSK 4
0:03s
zhè gōng fu shì yì diǎn dōu méi yǒu zhǎng jìn avõ công của ngươi chẳng tiến bộ chút nào nhỉ.

你若是真有本事呢
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì zhēn yǒu běn shì neNếu ngươi thực sự có bản lĩnh

就知道径前相搏
HSK 2
0:03s
jiù zhī dào jìng qián xiāng bóchỉ biết lao vào xáp lá cà.

今日这笔账算是记下了
HSK 6
0:03s
jīn rì zhè bǐ zhàng suàn shì jì xià leTa nhớ kỹ món nợ hôm nay rồi.

再与侯爷较量一番
HSK 7
0:03s
zài yǔ hóu yé jiào liàng yī fānsẽ cùng hầu gia đấu lại một phen,

定让侯爷知道何为狼狈
HSK 7
0:03s
dìng ràng hóu yé zhī dào hé wèi láng bèinhất định sẽ để hầu gia biết thế nào là thảm hại.

他们怎么关系突然这么好了
HSK 3
0:03s
tā men zěn me guān xì tū rán zhè me hǎo leSao quan hệ của họ đột nhiên lại tốt thế nhỉ?

差点弄出民变的人究竟是何人
HSK 4
0:03s
chà diǎn nòng chū mín biàn de rén jiū jìng shì hé rénsuýt nữa gây ra bạo loạn là ai?

果真是一如传闻的胆大包天
HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì yī rú chuán wén de dǎn dà bāo tiānQuả đúng là to gan bằng trời như lời đồn.

侯爷若想稳定西北局势
HSK 7
0:03s
hóu yé ruò xiǎng wěn dìng xī běi jú shìNếu hầu gia muốn ổn định cục diện Tây Bắc,