Cách dùng "磨蹭啥呢 快点进去 大胆" (mó cèng shá ne kuài diǎn jìn qù dà dǎn) trong hội thoại tiếng Trung

cèngsháne kuàidiǎnjìn dǎn

- Lề mề gì, vào mau. -To gan.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
8:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快点进去kuài diǎn jìn qùVào nhanh đi.
2磨蹭啥呢 快点进去 大胆mó cèng shá ne kuài diǎn jìn qù dà dǎn- Lề mề gì, vào mau. -To gan.
3别耍花招bié shuǎ huā zhāoĐừng có giở trò đấy.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 2 of 11)
马上就要进京赶考了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào jìn jīng gǎn kǎo lesắp sửa vào kinh ứng thí rồi.

这对大小姐很是挂念
HSK 7
0:03s
zhè duì dà xiǎo jiě hěn shì guà niànTrong lòng nó rất nhớ đại tiểu thư,

这不 让我买了些小玩意啊
HSK 2
0:03s
zhè bù ràng wǒ mǎi le xiē xiǎo wán yì anên đó, bảo ta mua chút đồ lặt vặt

专门给大小姐送过来
HSK 4
0:03s
zhuān mén gěi dà xiǎo jiě sòng guò láiđem đến tận nơi cho đại tiểu thư đây.

夸我的鞋样子好看
HSK 6
0:03s
kuā wǒ de xié yàng zi hǎo kànkhen kiểu giày của ta đẹp.

这不今天我专门送过来了
HSK 4
0:03s
zhè bù jīn tiān wǒ zhuān mén sòng guò lái leHôm nay ta đem đồ tới tận đây,

想着说一会儿吃茶的时候啊
HSK 2
0:03s
xiǎng zhe shuō yī huì er chī chá de shí hòu anghĩ lát nữa lúc dùng trà thì

母亲偶感风寒
HSK 4
0:03s
mǔ qīn ǒu gǎn fēng hánMẫu thân ta nhiễm phong hàn,

我在这里替母亲谢过伯母了
HSK 7
0:03s
wǒ zài zhè lǐ tì mǔ qīn xiè guò bó mǔ leTa xin thay mẫu thân đa tạ bá mẫu.

小鹿 送客
HSK 7
0:03s
xiǎo lù sòng kèTiểu Lộc, tiễn khách.

宋夫人 请
HSK 6
0:03s
sòng fū rén qǐng- Vậy hôm khác ta lại đến, để hôm khác... - Tống phu nhân, mời.

真拿自己当什么大小姐
HSK 4
0:03s
zhēn ná zì jǐ dāng shén me dà xiǎo jiěTưởng mình là đại tiểu thư thật chắc?

不过是个县令的女儿
HSK 1
0:03s
bù guò shì gè xiàn lìng de nǚ érChẳng qua chỉ là con gái của một huyện lệnh,

好意思觍着脸收礼
HSK 3
0:03s
hǎo yì si tiǎn zhe liǎn shōu lǐTrơ mặt ra nhận quà,

让我进去喝口茶的话都没有
HSK 3
0:03s
ràng wǒ jìn qù hē kǒu chá de huà dōu méi yǒumở lời mời ta vào uống chén trà nữa.

要不您还是喝点汤吧
HSK 4
0:03s
yào bù nín hái shì hē diǎn tāng bahay là người ăn chút canh đi?

他 他为了自保居然倒戈了
HSK 5
0:03s
tā tā wèi le zì bǎo jū rán dǎo gē leÔng ta... ông ta lại phản bội để tự bảo vệ mình.

宋砚还是你自己留着吧
HSK 4
0:03s
sòng yàn hái shì nǐ zì jǐ liú zhe baCô cứ giữ Tống Nghiễn lại đi.

你丫鬟的衣服可否借我
HSK 3
0:03s
nǐ yā huán de yī fú kě fǒu jiè wǒCho ta mượn quần áo nha hoàn của cô được không?

不然要出大乱子了
HSK 5
0:03s
bù rán yào chū dà luàn zi lenếu không thì loạn to rồi.