Cách dùng "磨蹭啥呢 快点进去 大胆" (mó cèng shá ne kuài diǎn jìn qù dà dǎn) trong hội thoại tiếng Trung

cèngsháne kuàidiǎnjìn dǎn

- Lề mề gì, vào mau. -To gan.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
8:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快点进去kuài diǎn jìn qùVào nhanh đi.
2磨蹭啥呢 快点进去 大胆mó cèng shá ne kuài diǎn jìn qù dà dǎn- Lề mề gì, vào mau. -To gan.
3别耍花招bié shuǎ huā zhāoĐừng có giở trò đấy.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 5 of 11)
什么时候把咱们的命当过人命了
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu bǎ zán men de mìng dāng guò rén mìng lecó bao giờ xem mạng chúng ta là mạng người đâu.

乡亲们别忘了给老子收尸就是
HSK 7
0:03s
xiāng qīn men bié wàng le gěi lǎo zi shōu shī jiù shìbà con đừng quên nhặt xác cho ta là được.

来啊 放啊放啊
HSK 3
0:03s
lái a fàng a fàng aNào, bắn đi, bắn đi.

狗子 你怎么样
HSK 1
0:03s
gǒu zi nǐ zěn me yàngCẩu Tử, ngươi sao rồi?

狗官 我跟你们拼了
HSK 5
0:03s
gǒu guān wǒ gēn nǐ men pīn leCẩu quan, ta liều với các ngươi.

莫要受有心之人的煽动
HSK 7
0:03s
mò yào shòu yǒu xīn zhī rén de shān dòngĐừng để kẻ có ý đồ kích động.

戴红飘带的都是假衙役
HSK 5
0:03s
dài hóng piāo dài de dōu shì jiǎ yá yìNhững người buộc dây đỏ đều là nha dịch giả,

拿下这些假冒的衙役
HSK 7
0:03s
ná xià zhè xiē jiǎ mào de yá yìBắt những nha dịch giả mạo.

你们执行计划的人想得倒是周全
HSK 6
0:03s
nǐ men zhí xíng jì huà de rén xiǎng dé dǎo shì zhōu quánKẻ chấp hành kế hoạch của các người suy nghĩ chu đáo quá.

眼下这个人倒是成了烫手山芋
HSK 7
0:03s
yǎn xià zhè ge rén dǎo shì chéng le tàng shǒu shān yù[Bây giờ kẻ này lại thành củ khoai lang nóng bỏng tay.]

那我可就是杀了个大官
HSK 6
0:03s
nà wǒ kě jiù shì shā le gè dà guān[thì mình đã giết quan lớn,]

但若是放了这人
HSK 7
0:03s
dàn ruò shì fàng le zhè rén[Nhưng nếu thả kẻ này]

自己以后肯定没好日子过
HSK 4
0:03s
zì jǐ yǐ hòu kěn dìng méi hǎo rì zi guò[chắc chắn sau này sẽ không được sống yên lành.]

您总得给他们个说法
HSK 4
0:03s
nín zǒng děi gěi tā men gè shuō fǎngài phải cho họ một lời giải thích,

此事本官万不敢做主啊
HSK 7
0:03s
cǐ shì běn guān wàn bù gǎn zuò zhǔ aBổn quan không dám quyết định chuyện này đâu.

本官就当不知道
HSK 4
0:03s
běn guān jiù dāng bù zhī dàoBổn quan sẽ xem như không biết.

您可是一个县的县尊呢
HSK 5
0:03s
nín kě shì yí gè xiàn de xiàn zūn necha là quan lớn của một huyện,

连一个杀猪娘子都不如
HSK 6
0:03s
lián yí gè shā zhū niáng zǐ dōu bù rúthì còn thua một cô nương mổ lợn,

小姐 这狗官怎么处置
HSK 7
0:03s
xiǎo jiě zhè gǒu guān zěn me chǔ zhìTiểu thư, xử lý cẩu quan này thế nào?

这帮暴民不是想要一个说法吗
HSK 4
0:03s
zhè bāng bào mín bú shì xiǎng yào yí gè shuō fǎ makhông phải đám dân bạo loạn này muốn một lời giải thích sao?