Cách dùng "小爷记住你了" (xiǎo yé jì zhù nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎozhùle

Tiểu gia nhớ cô rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:02
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你真有趣nǐ zhēn yǒu qùCô thú vị lắm.
2小爷记住你了xiǎo yé jì zhù nǐ leTiểu gia nhớ cô rồi.
3又要记住我yòu yào jì zhù wǒ[Lại nhớ ta.]

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 8 of 11)
你随我回去 当个小妾吧
HSK 5
0:03s
nǐ suí wǒ huí qù dāng gè xiǎo qiè baCô theo ta về làm tiểu thiếp đi.

我去追人 老地方见
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī rén lǎo dì fāng jiànTa đi đuổi theo hắn, gặp nhau ở chỗ cũ.

您要替咱们做主啊
HSK 7
0:03s
nín yào tì zán men zuò zhǔ aNgài phải ra mặt cho bọn ta!

乡亲们 乡亲们
HSK 5
0:03s
xiāng qīn men xiāng qīn menBà con, bà con!

你们现在就拿粮食回家
HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài jiù ná liáng shí huí jiāBây giờ bà con nhận lại lương thực rồi về nhà đi.

征粮的事另有隐情
HSK 7
0:03s
zhēng liáng de shì lìng yǒu yǐn qíngChuyện trưng thu lương thực này có ẩn tình khác.

朝廷一定会调查清楚
HSK 4
0:03s
cháo tíng yí dìng huì diào chá qīng chǔsẽ điều tra rõ chuyện ở thôn Mã gia,

还好您来了
HSK 1
0:03s
hái hǎo nín lái leMay mà ngài đã tới.

也拦不住这帮反民哪
HSK 6
0:03s
yě lán bú zhù zhè bāng fǎn mín nǎcũng không ngăn nổi đám dân chúng phản loạn đó.

崔大人功不可没呀
HSK 5
0:03s
cuī dà rén gōng bù kě méi yađều nhờ công lao của Thôi đại nhân.

下官惭愧呀
HSK 7
0:03s
xià guān cán kuì yaHạ quan hổ thẹn.

还好下官识破了他们的奸计
HSK 1
0:03s
hái hǎo xià guān shí pò le tā men de jiān jìCũng may hạ quan nhìn thấu gian kế của chúng.

万幸贺大人来得及时
HSK 4
0:03s
wàn xìng hè dà rén lái de jí shíMay mà Hạ đại nhân đến kịp thời

这才避免了一场灾祸呀
HSK 5
0:03s
zhè cái bì miǎn le yī cháng zāi huò yanên mới ngăn được trận tai ương này.

您看 王捕头
HSK 1
0:03s
nín kàn wáng bǔ tóuNgài xem, dưới sự chỉ huy của ta,

在我的指挥下表现得力
HSK 7
0:03s
zài wǒ de zhǐ huī xià biǎo xiàn dé lìVương bổ đầu đã biểu hiện rất đắc lực,

应当重重赏赐才是
HSK 7
0:03s
yīng dāng chóng chóng shǎng cì cái shìnên được trọng thưởng mới phải.

大人如果真的要赏
HSK 5
0:03s
dà rén rú guǒ zhēn de yào shǎngNếu đại nhân thực sự muốn thưởng,

给这些死伤的衙役们
HSK 1
0:03s
gěi zhè xiē sǐ shāng de yá yì menxin hãy cấp thêm tiền trợ cấp

多些抚慰的银钱吧
HSK 1
0:03s
duō xiē fǔ wèi de yín qián bacho những nha dịch đã thương vong kia.