Cách dùng "而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税" (ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuì) trong hội thoại tiếng Trung
而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税
Hơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:49
sù肃
qīng清
gè各
lù路
de的
fěi匪
jūn军
“dẹp sạch thổ phỉ các nơi.”
LINE 0221:51
PLAYING SCENEér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuì
而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税
“Hơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.”
LINE 0321:54
wǒ men zuò hǎo wěi zhuāng gěi xīn sì jūn tí gōng gèng hǎo de bǔ jǐ
我们做好伪装 给新四军提供更好的补给
“Chúng ta ngụy trang cho tốt, để cung cấp vật tư tốt hơn cho Tân Tứ Quân.”
Show Information