Cách dùng "您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗" (nín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī ma) trong hội thoại tiếng Trung
您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗
Cô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zhǐ只
rèn认
qián钱
yí一
gè个
zǔ祖
zōng宗
ba吧
“chỉ coi tiền là tổ tông duy nhất thôi.”
LINE 0217:40
PLAYING SCENEnín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī ma
您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗
“Cô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?”
LINE 0317:43
yán liáng shí bù pǐ tóng yóu zhū zōng zhí dào yào pǐn wǔ yáng
盐 粮食 布匹 桐油 猪鬃 直到药品 五洋
“Muối, lương thực, vải vóc, dầu trẩu, lông heo, cho đến thuốc men, ngũ kim,”
Show Information