Cách dùng "这些物资要穿过敌人的 重重关卡" (zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎ) trong hội thoại tiếng Trung
这些物资要穿过敌人的 重重关卡
Số vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:34
yuè míng zhè shì mā mā dì yī cì dú lì zhí xíng dǎng jiāo bàn de rèn wù
月明 这是妈妈第一次 独立执行党交办的任务
“Nguyệt Minh. Đây là lần đầu tiên mẹ độc lập thực hiện nhiệm vụ mà Đảng giao phó.”
LINE 0233:38
PLAYING SCENEzhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎ
这些物资要穿过敌人的 重重关卡
“Số vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,”
LINE 0333:42
yì一
zhí直
sòng送
dào到
sū苏
zhōng中
gēn根
jù据
dì地
“vận chuyển thẳng đến căn cứ địa Tô Trung.”
Show Information