Cách dùng "亲眼目睹齐风在大火中挣扎" (qīn yǎn mù dǔ qí fēng zài dà huǒ zhōng zhēng zhá) trong hội thoại tiếng Trung

qīnyǎnfēngzàihuǒzhōngzhēngzhá

(tận mắt chứng kiến Tề Phong vùng vẫy trong biển lửa.)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:49
fēng

Tề Phong!

LINE 0214:50
PLAYING SCENE
qīn
yǎn
fēng
zài
huǒ
zhōng
zhēng
zhá

(tận mắt chứng kiến Tề Phong vùng vẫy trong biển lửa.)

LINE 0314:53
què
yào
táo
chū
shí
bèi
fáng
liáng
zhōng

(- Sắp thoát ra lại bị xà nhà đè trúng.) - Nhược Nhi!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp14:50
TMDB ID289209