Cách dùng "亲眼目睹齐风在大火中挣扎" (qīn yǎn mù dǔ qí fēng zài dà huǒ zhōng zhēng zhá) trong hội thoại tiếng Trung
亲眼目睹齐风在大火中挣扎
(tận mắt chứng kiến Tề Phong vùng vẫy trong biển lửa.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:49
qí齐
fēng风
“Tề Phong!”
LINE 0214:50
PLAYING SCENEqīn亲
yǎn眼
mù目
dǔ睹
qí齐
fēng风
zài在
dà大
huǒ火
zhōng中
zhēng挣
zhá扎
“(tận mắt chứng kiến Tề Phong vùng vẫy trong biển lửa.)”
LINE 0314:53
què却
yào要
táo逃
chū出
shí时
bèi被
fáng房
liáng梁
zá砸
zhōng中
“(- Sắp thoát ra lại bị xà nhà đè trúng.) - Nhược Nhi!”
Show Information