Cách dùng "不然呢 不然我图他演技好吗" (bù rán ne bù rán wǒ tú tā yǎn jì hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
不然呢 不然我图他演技好吗
Chứ sao nữa? Chứ không lẽ em mê diễn xuất của cậu ta?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:21
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为人家帅 你就给人家换最贵的咖啡豆啊 | yīn wèi rén jiā shuài nǐ jiù gěi rén jiā huàn zuì guì de kā fēi dòu a | Vì cậu ta đẹp trai nên em đổi cho cậu ta hạt cà phê đắt nhất à? |
| 2▶ | 不然呢 不然我图他演技好吗 | bù rán ne bù rán wǒ tú tā yǎn jì hǎo ma | Chứ sao nữa? Chứ không lẽ em mê diễn xuất của cậu ta? |
| 3 | 你想什么呢 人家还没毕业一小孩 | nǐ xiǎng shén me ne rén jiā hái méi bì yè yī xiǎo hái | Anh nghĩ đi đâu thế? Người ta chưa tốt nghiệp, vẫn là trẻ con thôi. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
dàn nǐ xiāng chǔ jiǔ le huì fā xiàn tā qí shí tǐng hǎo shuō huà deNhưng quen lâu rồi sẽ thấy, thật ra anh ấy rất dễ nói chuyện.
