Cách dùng "倒是做好事不留名" (dǎo shì zuò hǎo shì bù liú míng) trong hội thoại tiếng Trung
倒是做好事不留名
Đúng là làm ơn không cần báo đáp mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他没提过啊 | tā méi tí guò a | Anh ấy không nhắc tới. |
| 2▶ | 倒是做好事不留名 | dǎo shì zuò hǎo shì bù liú míng | Đúng là làm ơn không cần báo đáp mà. |
| 3 | 不过 姐啊 你真厉害 | bù guò jiě a nǐ zhēn lì hài | Nhưng mà chị à, chị giỏi thật đấy. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
dàn nǐ xiāng chǔ jiǔ le huì fā xiàn tā qí shí tǐng hǎo shuō huà deNhưng quen lâu rồi sẽ thấy, thật ra anh ấy rất dễ nói chuyện.
