Cách dùng "聊什么呢偷偷摸摸的" (liáo shén me ne tōu tōu mō mō de) trong hội thoại tiếng Trung

liáoshénmenetōutōude

Nói chuyện gì mà lén la lén lút thế.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢xiè xièCảm ơn.
2聊什么呢偷偷摸摸的liáo shén me ne tōu tōu mō mō deNói chuyện gì mà lén la lén lút thế.
3我说呢 我给他换了最贵的豆子 不加钱wǒ shuō ne wǒ gěi tā huàn le zuì guì de dòu zi bù jiā qiánEm đang bảo là đổi cho cậu ấy loại hạt cà phê đắt nhất, không tính thêm tiền,

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 3 of 6)
线路看着没问题啊 这绝缘层都翘皮了
HSK 5
0:03s
xiàn lù kàn zhe méi wèn tí a zhè jué yuán céng dōu qiào pí leĐường dây có vẻ không có vấn đề gì mà. Lớp cách điện này bong tróc hết rồi.

东西倒这么齐全
HSK 6
0:03s
dōng xī dào zhè me qí quánĐồ đạc đầy đủ thế này.

怎么还不亮啊 怎么搞的啦
HSK 6
0:03s
zěn me hái bù liàng a zěn me gǎo de laSao vẫn chưa sáng nhỉ? Làm kiểu gì vậy?

太好了 现在啊 还得指望年轻人啊
HSK 7
0:03s
tài hǎo le xiàn zài a hái dé zhǐ wàng nián qīng rén aTốt quá rồi. Giờ phải trông cậy vào lớp trẻ thôi.

这哪能叫使唤你呀
HSK 7
0:03s
zhè nǎ néng jiào shǐ huàn nǐ yaSao gọi là sai vặt cô chứ?

我又是开车又是洗车的 我白天端茶倒水
HSK 6
0:03s
wǒ yòu shì kāi chē yòu shì xǐ chē de wǒ bái tiān duān chá dào shuǐTôi vừa lái xe, vừa rửa xe. Ban ngày bưng trà rót nước,

也是 你这不叫使唤 你那叫卖惨
HSK 7
0:03s
yě shì nǐ zhè bù jiào shǐ huàn nǐ nà jiào mài cǎnCũng phải, anh thế này không gọi là sai vặt, anh gọi là giả đáng thương.

你卖惨就算了 你手受伤了 那是我的责任
HSK 7
0:03s
nǐ mài cǎn jiù suàn le nǐ shǒu shòu shāng le nà shì wǒ de zé rènAnh giả đáng thương thì thôi đi, dù gì tay anh bị thương cũng là trách nhiệm của tôi.

但你好了也瞒着我是不是过分
HSK 7
0:03s
dàn nǐ hǎo le yě mán zhe wǒ shì bú shì guò fènNhưng anh khỏi rồi mà vẫn giấu tôi thì có quá đáng không?

明天车你开还是我开 我开
HSK 2
0:03s
míng tiān chē nǐ kāi hái shì wǒ kāi wǒ kāimai anh lái xe hay tôi lái? Tôi lái.

那 这图你画还是我画 你画
HSK 4
0:03s
nà zhè tú nǐ huà hái shì wǒ huà nǐ huàVậy bản vẽ này anh vẽ hay tôi vẽ? Cô vẽ.

Regard(芮格咖啡) 好久没出蛋糕新品了吧
HSK 5
0:03s
Regard( ruì gé kā fēi ) hǎo jiǔ méi chū dàn gāo xīn pǐn le baRegard lâu lắm không ra bánh kem mới rồi mà.

我也不能多说 你去了就知道了
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù néng duō shuō nǐ qù le jiù zhī dào leTôi cũng không thể nói nhiều. Cô đi đi rồi biết.

没说什么 就让我好自为之
HSK 1
0:03s
méi shuō shén me jiù ràng wǒ hǎo zì wéi zhīKhông nói gì cả. Chỉ bảo tôi tự lo liệu đi.

会给你设计师署名 当然署名是最末尾的
HSK 3
0:03s
huì gěi nǐ shè jì shī shǔ míng dāng rán shǔ míng shì zuì mò wěi desẽ để tên cô vào danh sách thiết kế. Tất nhiên là xếp cuối cùng.

能 当然能 大家干的活都比我多
HSK 4
0:03s
néng dāng rán néng dà jiā gàn de huó dōu bǐ wǒ duōĐược. Tất nhiên là được. Mọi người đều làm nhiều việc hơn tôi,

我就是树下乘凉的那个
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shì shù xià shèng liáng de nà getôi chỉ ngồi mát ăn bát vàng thôi.

确实 这饭不吃不行了
HSK 4
0:03s
què shí zhè fàn bù chī bù xíng lethì đúng là bữa này nhất định phải ăn rồi.

地址发我 明天下午几点
HSK 4
0:03s
dì zhǐ fā wǒ míng tiān xià wǔ jǐ diǎnGửi địa chỉ cho tôi. Chiều mai mấy giờ?

我喊你一声 你下来不就行了
HSK 4
0:03s
wǒ hǎn nǐ yī shēng nǐ xià lái bù jiù xíng lethì tôi gọi một tiếng, anh xuống là được mà.