Cách dùng "确实 这饭不吃不行了" (què shí zhè fàn bù chī bù xíng le) trong hội thoại tiếng Trung
确实 这饭不吃不行了
thì đúng là bữa này nhất định phải ăn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么一听 | zhè me yī tīng | Nghe vậy |
| 2▶ | 确实 这饭不吃不行了 | què shí zhè fàn bù chī bù xíng le | thì đúng là bữa này nhất định phải ăn rồi. |
| 3 | 地址发我 明天下午几点 | dì zhǐ fā wǒ míng tiān xià wǔ jǐ diǎn | Gửi địa chỉ cho tôi. Chiều mai mấy giờ? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
dàn nǐ xiāng chǔ jiǔ le huì fā xiàn tā qí shí tǐng hǎo shuō huà deNhưng quen lâu rồi sẽ thấy, thật ra anh ấy rất dễ nói chuyện.
