Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不是 对 都听你的" (bú shì duì dōu tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

不是 对 都听你的

bú shì duì dōu tīng nǐ de

Không phải... Đúng, nghe em hết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:06
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们是不可能高价盘下来的wǒ men shì bù kě néng gāo jià pán xià lái dechúng tôi không thể thuê lại với giá cao được.
2不是 对 都听你的bú shì duì dōu tīng nǐ deKhông phải... Đúng, nghe em hết.
3那这样吧 我们找别的中介再问问 货比三家 好nà zhè yàng ba wǒ men zhǎo bié de zhōng jiè zài wèn wèn huò bǐ sān jiā hǎoVậy thế này đi, chúng ta hỏi thử bên môi giới khác để so sánh giá cả. Được.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 3 of 8)
钱是无辜的嘛 能省一分是一分
HSK 7
0:03s
qián shì wú gū de ma néng shěng yī fēn shì yī fēnTiền bạc vô tội mà, tiết kiệm được đồng nào hay đồng nấy.
是这次啊 我想自己一个人试试
HSK 2
0:03s
shì zhè cì a wǒ xiǎng zì jǐ yí gè rén shì shìLần này là do tôi muốn tự mình thử sức.
没想到到头来 咱俩还是邻居
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào dào tóu lái zán liǎ hái shì lín jūKhông ngờ cuối cùng hai chúng ta vẫn là hàng xóm.
再说了 你可是我的大客户
HSK 5
0:03s
zài shuō le nǐ kě shì wǒ de dà kè hùHơn nữa, anh là khách hàng lớn của tôi mà.
所以你什么时候签约啊
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ shén me shí hòu qiān yuē aVậy khi nào cô ký hợp đồng thế?
大家先中场休息一下吧
HSK 3
0:03s
dà jiā xiān zhōng chǎng xiū xī yī xià baMọi người nghỉ giải lao giữa giờ một chút nhé.
其它的设计方案之类的吗
HSK 5
0:03s
qí tā de shè jì fāng àn zhī lèi de macó những phương án thiết kế khác nữa không?
冲刺阶段也不能不顾身体哦
HSK 7
0:03s
chōng cì jiē duàn yě bù néng bù gù shēn tǐ ógiai đoạn nước rút cũng không được bỏ bê sức khỏe.
没事 我总结一下他们提的建议 赶紧调整
HSK 5
0:03s
méi shì wǒ zǒng jié yī xià tā men tí de jiàn yì gǎn jǐn tiáo zhěngKhông sao, tôi tổng hợp lại các đề xuất của họ rồi mau chóng điều chỉnh.
别那么紧张 你已经做得很好了
HSK 4
0:03s
bié nà me jǐn zhāng nǐ yǐ jīng zuò dé hěn hǎo leĐừng căng thẳng thế, cô đã làm rất tốt rồi.
到时候见客户的时候 就按这个来 没问题的
HSK 5
0:03s
dào shí hòu jiàn kè hù de shí hòu jiù àn zhè ge lái méi wèn tí deĐến lúc gặp khách hàng cứ thế mà làm thôi, không vấn đề gì đâu.
对 这是啥 设计师群
HSK 5
0:03s
duì zhè shì shá shè jì shī qún- Đúng. - Đây là cái gì? Nhóm nhà thiết kế.
大家快来 这是宇总犒劳大家的
HSK 2
0:03s
dà jiā kuài lái zhè shì yǔ zǒng kào láo dà jiā deMọi người mau tới đây, sếp Vũ khao mọi người đấy.
收到宇总送的温暖了
HSK 5
0:03s
shōu dào yǔ zǒng sòng de wēn nuǎn leĐã nhận được món quà ấm áp do sếp Vũ gửi tới,
不过都这个点了 你还不睡觉
HSK 4
0:03s
bù guò dōu zhè ge diǎn le nǐ hái bù shuì jiàoNhưng giờ này rồi sao anh vẫn chưa đi ngủ?
睡觉前 有没有三个字要说
HSK 1
0:03s
shuì jiào qián yǒu méi yǒu sān gè zì yào shuōTrước khi anh đi ngủ có ba từ nào muốn nói không?
我也有三个字要说 在给你的小蛋糕上
HSK 3
0:03s
wǒ yě yǒu sān gè zì yào shuō zài gěi nǐ de xiǎo dàn gāo shàngAnh cũng có ba từ muốn nói, được ghi trên chiếc bánh kem nhỏ anh tặng em
粉色盒子的那个 你看轮到我这还是个粉色的
HSK 6
0:03s
fěn sè hé zi de nà ge nǐ kàn lún dào wǒ zhè hái shì gè fěn sè detrong chiếc hộp màu hồng. Anh xem, đến lượt tôi là màu hồng.
你换一个呗 我想吃这个
HSK 3
0:03s
nǐ huàn yí gè bei wǒ xiǎng chī zhè geAnh đổi cái khác đi, tôi muốn ăn cái này.
这有啥不一样的呢 这不一样的吗
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shá bù yí yàng de ne zhè bù yí yàng de maCái này có gì khác chứ? Chẳng phải giống nhau cả sao?