Cách dùng "好吧 胡大设计师" (hǎo ba hú dà shè jì shī) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoba shèshī

Được thôi, thưa kiến trúc sư Hồ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
8:54
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1做建筑外墙正合适zuò jiàn zhù wài qiáng zhèng hé shìrất hợp làm mặt ngoài kiến trúc.
2好吧 胡大设计师hǎo ba hú dà shè jì shīĐược thôi, thưa kiến trúc sư Hồ.
3还有什么地方 我能派上用场的hái yǒu shén me dì fāng wǒ néng pài shàng yòng chǎng deCòn chỗ nào anh có thể giúp được không?

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 7 of 8)
恭喜你拿下人生第一个项目啊
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ ná xià rén shēng dì yí gè xiàng mù achúc mừng cô giành được dự án đầu tiên trong đời!

快来 我们为你准备了 饮料和小吃 庆祝一下
HSK 4
0:03s
kuài lái wǒ men wèi nǐ zhǔn bèi le yǐn liào hé xiǎo chī qìng zhù yī xiàMau tới đây. Bọn tôi chuẩn bị đồ uống và đồ ăn vặt ♪ Dưới ánh đèn đường, em ngày càng mệt mỏi ♪ để chúc mừng cô đấy.

都掉吃的上了 没事没事没事 摘一摘 摘一摘
HSK 5
0:03s
dōu diào chī de shàng le méi shì méi shì méi shì zhāi yī zhāi zhāi yī zhāiRơi hết lên đồ ăn rồi. ♪ Cô gái thuở nào từng chạy dưới ánh nắng ♪ Không sao, không sao. Bóc ra đi, bóc ra.

昨天她表现得非常出色
HSK 5
0:03s
zuó tiān tā biǎo xiàn dé fēi cháng chū sèHôm qua cô ấy thể hiện cực kỳ xuất sắc. ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪

但我的见证 其实并没有那么重要
HSK 7
0:03s
dàn wǒ de jiàn zhèng qí shí bìng méi yǒu nà me zhòng yào♪ Lật lại những đoạn trò chuyện cũ ♪ nhưng thật ra tôi có chứng kiến hay không cũng không quan trọng đến thế.

她不需要谁的认可 来佐证价值
HSK 6
0:03s
tā bù xū yào shéi de rèn kě lái zuǒ zhèng jià zhíCô ấy không cần ai công nhận ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ để chứng minh giá trị,

也不需要谁的观望 来赋予意义
HSK 7
0:03s
yě bù xū yào shéi de guān wàng lái fù yǔ yì yì♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ cũng không cần ai đứng nhìn để ban cho ý nghĩa.

成为她想成为的那个自己
HSK 4
0:03s
chéng wéi tā xiǎng chéng wéi de nà ge zì jǐ♪ Nơi ngã rẽ lựa chọn, giữa biển người ồn ã ♪ trở thành phiên bản mà cô ấy muốn,

大家一起拍个照好不好 来呀 好
HSK 5
0:03s
dà jiā yì qǐ pāi gè zhào hǎo bù hǎo lái ya hǎo♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ Mọi người chụp ảnh chung nhé? - Nào. - Được.

去上次的那家店吧 就是欢迎胡羞入职的那次
HSK 3
0:03s
qù shàng cì de nà jiā diàn ba jiù shì huān yíng hú xiū rù zhí de nà cìĐến quán lần trước đi, lần chào mừng Hồ Tu vào làm ấy.

怎么样 同意 有始有终 什么有始有终
HSK 3
0:03s
zěn me yàng tóng yì yǒu shǐ yǒu zhōng shén me yǒu shǐ yǒu zhōngThế nào? Đồng ý, có đầu có cuối. Có đầu có cuối gì chứ?

我打了车 有谁跟我 这才真正开始 你知道吧
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ le chē yǒu shuí gēn wǒ zhè cái zhēn zhèng kāi shǐ nǐ zhī dào baTôi gọi xe rồi, ai đi cùng tôi không? Bây giờ mới thực sự bắt đầu, cô biết chứ?

我们这块区域 已经做了一个全面的排查
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè kuài qū yù yǐ jīng zuò le yí gè quán miàn de pái cháKhu vực này của chúng tôi đã được kiểm tra toàn diện.

地漏 防水 已经全部都做到位了 请您签收一下
HSK 7
0:03s
dì lòu fáng shuǐ yǐ jīng quán bù dōu zuò dào wèi le qǐng nín qiān shōu yī xiàThoát sàn, chống thấm đều đã làm đầy đủ. Mời anh ký nhận.

可以 辛苦了 好的 谢谢您啊 宇总 谢谢
HSK 4
0:03s
kě yǐ xīn kǔ le hǎo de xiè xiè nín a yǔ zǒng xiè xièĐược, vất vả rồi. Vâng. Cảm ơn sếp Vũ. Cảm ơn.

这是我设计过最高的建筑
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ shè jì guò zuì gāo de jiàn zhùĐây là tòa nhà cao nhất mà anh từng thiết kế.

这就是你说的私奔
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de sī bēn♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ Đây là cái anh gọi là bỏ trốn sao?

在未开放的摩天楼顶
HSK 6
0:03s
zài wèi kāi fàng de mó tiān lóu dǐngĂn đồ tiện lợi trên đỉnh tòa nhà chọc trời ♪ Chẳng cần dò hỏi ♪

这个是我刚刚下楼精心挑选的
HSK 6
0:03s
zhè ge shì wǒ gāng gāng xià lóu jīng xīn tiāo xuǎn de♪ Lý do ta gặp gỡ ♪ Cái này là anh vừa xuống dưới chọn rất kỹ đấy. ♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪

看在 二百五十八米的分上
HSK 1
0:03s
kàn zài èr bǎi wǔ shí bā mǐ de fēn shàng♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪ nể mặt hai trăm năm tám mét, ♪ Ánh sao lấp lánh ♪