Cách dùng "你会不会想我啊" (nǐ huì bú huì xiǎng wǒ a) trong hội thoại tiếng Trung
你会不会想我啊
Em có nhớ anh không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
4:11
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就这么说定了 | nà jiù zhè me shuō dìng le | Vậy quyết định thế nhé. |
| 2▶ | 你会不会想我啊 | nǐ huì bú huì xiǎng wǒ a | Em có nhớ anh không? |
| 3 | 应该不会吧 | yīng gāi bú huì ba | Chắc là không đâu nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bú shì wǎn shàng de fēi jī ma zhè me kuài jiù huí qù leKhông phải chuyến bay tối nay sao? Về sớm vậy à?

HSK 7
0:03s
fàng xīn wǒ huì suí shí gēn nǐ tóng bù shì wù suǒ de xiāo xīYên tâm, tôi sẽ thường xuyên cập nhật tin tức từ công ty cho anh.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiào zhì yǔ zǒu le zán liǎ néng duō jiàn miànTớ còn tưởng Tiêu Trĩ Vũ đi rồi thì hai chúng ta có thể gặp mặt nhiều hơn.

HSK 4
0:03s
tā zǒu le bàn gè yuè zán liǎ yī cì dōu méi jiàn dàoanh ta đã đi nửa tháng rồi mà hai chúng ta vẫn chưa gặp nhau lần nào.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì zài máng ma zhè cì tí àn duì wǒ lái shuō hěn zhòng yàoThì tớ đang bận mà. Đề án lần này rất quan trọng với tớ,

HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ máng ba wǒ jì xù kàn xīn diàn miàn le aĐược rồi, cậu làm việc đi, tớ đi xem cửa hàng mới tiếp đây.

HSK 4
0:03s
shuí shuō wǒ yí gè rén bù gēn nǐ jiǎng le guà leAi bảo tớ đi một mình. Không nói với cậu nữa, cúp máy nhé.

HSK 5
0:03s
gāng gāng nà jiā diàn tè bié hǎo kōng jiān dàCửa hàng vừa rồi cực kỳ tốt, không gian rộng rãi,

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bàn duō dà guī mó de jù běn shā dōu hé shì ér qiěanh muốn tổ chức trò chơi nhập vai phá án quy mô lớn thế nào cũng phù hợp cả. Hơn nữa,

HSK 6
0:03s
zhǐ yào jīn tiān qiān xià jiù néng miǎn yí gè yuè zū jīnchỉ cần ký hợp đồng ngay hôm nay là được miễn một tháng tiền thuê đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ nán péng yǒu ne shì zuò shēng yì de yòu bú shì zuò cí shàn deBạn trai tôi làm ăn kinh doanh chứ có phải làm từ thiện đâu,

HSK 6
0:03s
wǒ men shì bù kě néng gāo jià pán xià lái dechúng tôi không thể thuê lại với giá cao được.

HSK 4
0:03s
zán men zài kǎo lǜ kǎo lǜ a bù hǎo yì sī a bú shì bú shì gē jiěChúng ta cân nhắc thêm đi. Xin lỗi nhé. Không, không, anh, chị,

HSK 4
0:03s
jià gé néng tán zhēn de néng tánGiá cả có thể thương lượng được. Thật sự có thể thương lượng được.

HSK 6
0:03s
gāng cái duō kuī nǐ fǎn yìng xùn sù tán le yí gè zhè me hǎo de jià géVừa rồi cũng nhờ cô phản ứng nhanh nên mới đàm phán được cái giá tốt đến thế.



