Cách dùng "你想办多大规模的剧本杀 都合适 而且" (nǐ xiǎng bàn duō dà guī mó de jù běn shā dōu hé shì ér qiě) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngbànduōguīdeběnshā dōushì érqiě

anh muốn tổ chức trò chơi nhập vai phá án quy mô lớn thế nào cũng phù hợp cả. Hơn nữa,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
15:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1刚刚那家店特别好 空间大gāng gāng nà jiā diàn tè bié hǎo kōng jiān dàCửa hàng vừa rồi cực kỳ tốt, không gian rộng rãi,
2你想办多大规模的剧本杀 都合适 而且nǐ xiǎng bàn duō dà guī mó de jù běn shā dōu hé shì ér qiěanh muốn tổ chức trò chơi nhập vai phá án quy mô lớn thế nào cũng phù hợp cả. Hơn nữa,
3只要今天签下 就能免一个月租金zhǐ yào jīn tiān qiān xià jiù néng miǎn yí gè yuè zū jīnchỉ cần ký hợp đồng ngay hôm nay là được miễn một tháng tiền thuê đấy.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 1 of 8)
我还要找灵感呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yào zhǎo líng gǎn neem còn phải tìm cảm hứng nữa.

可能要比原计划多待一阵子
HSK 4
0:03s
kě néng yào bǐ yuán jì huà duō dài yī zhèn zicó lẽ phải ở lại lâu hơn kế hoạch ban đầu một chút.

这段时间 搬回我家住吧
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān bān huí wǒ jiā zhù baTrong thời gian này, em chuyển về nhà anh ở đi,

去公司方便 车也留给你
HSK 1
0:03s
qù gōng sī fāng biàn chē yě liú gěi nǐcho tiện đến công ty, xe cũng để lại cho em.

我家里那些植物 交给你打理我放心
HSK 4
0:03s
wǒ jiā lǐ nà xiē zhí wù jiāo gěi nǐ dǎ lǐ wǒ fàng xīnmấy chậu cây trong nhà anh giao cho em chăm sóc anh mới yên tâm.

这样我一回来 就能第一时间见到你
HSK 2
0:03s
zhè yàng wǒ yī huí lái jiù néng dì yī shí jiān jiàn dào nǐNhư vậy anh vừa về là có thể gặp em ngay.

拿我当免费园丁哪
HSK 4
0:03s
ná wǒ dāng miǎn fèi yuán dīng nǎCoi em là người làm vườn miễn phí à?

行吧 看在 大房子的分上
HSK 3
0:03s
xíng ba kàn zài dà fáng zi de fēn shàngThôi được, nể mặt căn nhà to,

你会不会想我啊
HSK 2
0:03s
nǐ huì bú huì xiǎng wǒ aEm có nhớ anh không?

毕竟我一个人独占 两米的大床 刚刚好
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ yí gè rén dú zhàn liǎng mǐ de dà chuáng gāng gāng hǎoDù sao thì một mình em chiếm trọn cái giường hai mét, vừa vặn luôn.

那不许再偷偷搬走了 好吗
HSK 6
0:03s
nà bù xǔ zài tōu tōu bān zǒu le hǎo maVậy không được lén chuyển đi nữa, được không?

你要是敢在那边 认识什么金发美女
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gǎn zài nà biān rèn shí shén me jīn fà měi nǚNếu anh dám quen người đẹp tóc vàng nào ở ngoài…

你说到这个我突然想起来了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dào zhè ge wǒ tū rán xiǎng qǐ lái leNhắc đến chuyện này anh chợt nhớ ra,

那你可得好好让他教你 萨尔萨舞
HSK 7
0:03s
nà nǐ kě dé hǎo hǎo ràng tā jiào nǐ sà ěr sà wǔVậy thì anh phải nhờ ông ấy dạy cho điệu nhảy salsa đấy.

第一次独立项目提案 会不会紧张
HSK 5
0:03s
dì yī cì dú lì xiàng mù tí àn huì bú huì jǐn zhāng♪ Quên đi mọi lời thoại hoang đường ♪ Lần đầu tiên làm đề án dự án độc lập, có căng thẳng không?

我已经迫不及待 写下我那一笔了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng pò bù jí dài xiě xià wǒ nà yī bǐ le♪ Vì sao cảm giác này vừa xa lạ lại vừa khiến anh dựa dẫm ♪ Em nóng lòng muốn viết nên nét bút của riêng mình lắm rồi.

建筑的大小是相对的嘛
HSK 6
0:03s
jiàn zhù de dà xiǎo shì xiāng duì de maKích thước của kiến trúc là tương đối mà. ♪ Ồ vậy thôi ♪

可以啊 家里的书没少看啊
HSK 2
0:03s
kě yǐ a jiā lǐ de shū méi shǎo kàn aĐược đấy. Ở nhà cũng đọc nhiều sách phết nhỉ. ♪ Hóa ra em ở ngoài câu chuyện của anh ♪

好吧 胡大设计师
HSK 1
0:03s
hǎo ba hú dà shè jì shīĐược thôi, thưa kiến trúc sư Hồ.

还有什么地方 我能派上用场的
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me dì fāng wǒ néng pài shàng yòng chǎng deCòn chỗ nào anh có thể giúp được không?