Cách dùng "是 价格的事吗" (shì jià gé de shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
是 价格的事吗
Là vấn đề về giá cả sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
16:18
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 打扰一下 | wǒ dǎ rǎo yī xià | tôi... quấy rầy một chút. |
| 2▶ | 是 价格的事吗 | shì jià gé de shì ma | Là vấn đề về giá cả sao? |
| 3 | 价格能谈 真的能谈 | jià gé néng tán zhēn de néng tán | Giá cả có thể thương lượng được. Thật sự có thể thương lượng được. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ ná xià rén shēng dì yí gè xiàng mù achúc mừng cô giành được dự án đầu tiên trong đời!

HSK 4
0:03s
kuài lái wǒ men wèi nǐ zhǔn bèi le yǐn liào hé xiǎo chī qìng zhù yī xiàMau tới đây. Bọn tôi chuẩn bị đồ uống và đồ ăn vặt ♪ Dưới ánh đèn đường, em ngày càng mệt mỏi ♪ để chúc mừng cô đấy.

HSK 5
0:03s
dōu diào chī de shàng le méi shì méi shì méi shì zhāi yī zhāi zhāi yī zhāiRơi hết lên đồ ăn rồi. ♪ Cô gái thuở nào từng chạy dưới ánh nắng ♪ Không sao, không sao. Bóc ra đi, bóc ra.

HSK 5
0:03s
zuó tiān tā biǎo xiàn dé fēi cháng chū sèHôm qua cô ấy thể hiện cực kỳ xuất sắc. ♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪

HSK 7
0:03s
dàn wǒ de jiàn zhèng qí shí bìng méi yǒu nà me zhòng yào♪ Lật lại những đoạn trò chuyện cũ ♪ nhưng thật ra tôi có chứng kiến hay không cũng không quan trọng đến thế.

HSK 6
0:03s
tā bù xū yào shéi de rèn kě lái zuǒ zhèng jià zhíCô ấy không cần ai công nhận ♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ để chứng minh giá trị,

HSK 7
0:03s
yě bù xū yào shéi de guān wàng lái fù yǔ yì yì♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ cũng không cần ai đứng nhìn để ban cho ý nghĩa.

HSK 4
0:03s
chéng wéi tā xiǎng chéng wéi de nà ge zì jǐ♪ Nơi ngã rẽ lựa chọn, giữa biển người ồn ã ♪ trở thành phiên bản mà cô ấy muốn,

HSK 5
0:03s
dà jiā yì qǐ pāi gè zhào hǎo bù hǎo lái ya hǎo♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ Mọi người chụp ảnh chung nhé? - Nào. - Được.

HSK 3
0:03s
qù shàng cì de nà jiā diàn ba jiù shì huān yíng hú xiū rù zhí de nà cìĐến quán lần trước đi, lần chào mừng Hồ Tu vào làm ấy.

HSK 3
0:03s
zěn me yàng tóng yì yǒu shǐ yǒu zhōng shén me yǒu shǐ yǒu zhōngThế nào? Đồng ý, có đầu có cuối. Có đầu có cuối gì chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ dǎ le chē yǒu shuí gēn wǒ zhè cái zhēn zhèng kāi shǐ nǐ zhī dào baTôi gọi xe rồi, ai đi cùng tôi không? Bây giờ mới thực sự bắt đầu, cô biết chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè kuài qū yù yǐ jīng zuò le yí gè quán miàn de pái cháKhu vực này của chúng tôi đã được kiểm tra toàn diện.

HSK 7
0:03s
dì lòu fáng shuǐ yǐ jīng quán bù dōu zuò dào wèi le qǐng nín qiān shōu yī xiàThoát sàn, chống thấm đều đã làm đầy đủ. Mời anh ký nhận.

HSK 4
0:03s
kě yǐ xīn kǔ le hǎo de xiè xiè nín a yǔ zǒng xiè xièĐược, vất vả rồi. Vâng. Cảm ơn sếp Vũ. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de sī bēn♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ Đây là cái anh gọi là bỏ trốn sao?

HSK 6
0:03s
zài wèi kāi fàng de mó tiān lóu dǐngĂn đồ tiện lợi trên đỉnh tòa nhà chọc trời ♪ Chẳng cần dò hỏi ♪

HSK 6
0:03s
zhè ge shì wǒ gāng gāng xià lóu jīng xīn tiāo xuǎn de♪ Lý do ta gặp gỡ ♪ Cái này là anh vừa xuống dưới chọn rất kỹ đấy. ♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪

HSK 1
0:03s
kàn zài èr bǎi wǔ shí bā mǐ de fēn shàng♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪ nể mặt hai trăm năm tám mét, ♪ Ánh sao lấp lánh ♪