Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要不再看一个" (yào bù zài kàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

要不再看一个

yào bù zài kàn yí gè

Hay là xem thêm cái nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1认真工作认真吃 投喂收到了 谢谢宇总rèn zhēn gōng zuò rèn zhēn chī tóu wèi shōu dào le xiè xiè yǔ zǒngLàm hết sức, ăn hết mình. Đã nhận được đồ tiếp tế. Cảm ơn sếp Vũ.
2要不再看一个yào bù zài kàn yí gèHay là xem thêm cái nữa?
3快睡吧kuài shuì baMau đi ngủ đi.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 2 of 8)
别皱眉 影响场地平整度了
HSK 6
0:03s
bié zhòu méi yǐng xiǎng chǎng dì píng zhěng dù leĐừng nhíu mày, ảnh hưởng đến độ bằng phẳng của mặt bằng đấy.
不是晚上的飞机吗 这么快就回去了
HSK 2
0:03s
bú shì wǎn shàng de fēi jī ma zhè me kuài jiù huí qù leKhông phải chuyến bay tối nay sao? Về sớm vậy à?
放心 我会随时跟你同步 事务所的消息
HSK 7
0:03s
fàng xīn wǒ huì suí shí gēn nǐ tóng bù shì wù suǒ de xiāo xīYên tâm, tôi sẽ thường xuyên cập nhật tin tức từ công ty cho anh.
对了 晚上的会你们谁参加
HSK 3
0:03s
duì le wǎn shàng de huì nǐ men shuí cān jiāĐúng rồi, buổi họp tối nay có ai tham gia?
原来他着急回来
HSK 4
0:03s
yuán lái tā zháo jí huí láiHóa ra anh ấy vội vã quay về
我还以为肖稚宇走了 咱俩能多见面
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiào zhì yǔ zǒu le zán liǎ néng duō jiàn miànTớ còn tưởng Tiêu Trĩ Vũ đi rồi thì hai chúng ta có thể gặp mặt nhiều hơn.
他走了半个月 咱俩一次都没见到
HSK 4
0:03s
tā zǒu le bàn gè yuè zán liǎ yī cì dōu méi jiàn dàoanh ta đã đi nửa tháng rồi mà hai chúng ta vẫn chưa gặp nhau lần nào.
我这不是在忙嘛 这次提案对我来说很重要
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì zài máng ma zhè cì tí àn duì wǒ lái shuō hěn zhòng yàoThì tớ đang bận mà. Đề án lần này rất quan trọng với tớ,
行吧 你忙吧 我继续看新店面了啊
HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ máng ba wǒ jì xù kàn xīn diàn miàn le aĐược rồi, cậu làm việc đi, tớ đi xem cửa hàng mới tiếp đây.
忙完提案去陪你
HSK 4
0:03s
máng wán tí àn qù péi nǐTớ làm xong đề án rồi sẽ tới với cậu.
谁说我一个人 不跟你讲了 挂了
HSK 4
0:03s
shuí shuō wǒ yí gè rén bù gēn nǐ jiǎng le guà leAi bảo tớ đi một mình. Không nói với cậu nữa, cúp máy nhé.
刚刚那家店特别好 空间大
HSK 5
0:03s
gāng gāng nà jiā diàn tè bié hǎo kōng jiān dàCửa hàng vừa rồi cực kỳ tốt, không gian rộng rãi,
你想办多大规模的剧本杀 都合适 而且
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bàn duō dà guī mó de jù běn shā dōu hé shì ér qiěanh muốn tổ chức trò chơi nhập vai phá án quy mô lớn thế nào cũng phù hợp cả. Hơn nữa,
只要今天签下 就能免一个月租金
HSK 6
0:03s
zhǐ yào jīn tiān qiān xià jiù néng miǎn yí gè yuè zū jīnchỉ cần ký hợp đồng ngay hôm nay là được miễn một tháng tiền thuê đấy.
我男朋友呢 是做生意的 又不是做慈善的
HSK 7
0:03s
wǒ nán péng yǒu ne shì zuò shēng yì de yòu bú shì zuò cí shàn deBạn trai tôi làm ăn kinh doanh chứ có phải làm từ thiện đâu,
我们是不可能高价盘下来的
HSK 6
0:03s
wǒ men shì bù kě néng gāo jià pán xià lái dechúng tôi không thể thuê lại với giá cao được.
不是 对 都听你的
HSK 1
0:03s
bú shì duì dōu tīng nǐ deKhông phải... Đúng, nghe em hết.
咱们再考虑考虑啊 不好意思啊 不是不是 哥 姐
HSK 4
0:03s
zán men zài kǎo lǜ kǎo lǜ a bù hǎo yì sī a bú shì bú shì gē jiěChúng ta cân nhắc thêm đi. Xin lỗi nhé. Không, không, anh, chị,
是 价格的事吗
HSK 4
0:03s
shì jià gé de shì maLà vấn đề về giá cả sao?
价格能谈 真的能谈
HSK 4
0:03s
jià gé néng tán zhēn de néng tánGiá cả có thể thương lượng được. Thật sự có thể thương lượng được.