Cách dùng "爸 妈 你拿人糖干啥" (bà mā nǐ ná rén táng gàn shá) trong hội thoại tiếng Trung

réntánggànshá

Bố. Mẹ, mẹ lấy kẹo người ta làm gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
20:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 舅lái jiùNào, cậu.
2爸 妈 你拿人糖干啥bà mā nǐ ná rén táng gàn sháBố. Mẹ, mẹ lấy kẹo người ta làm gì?
3吃这么贵的烤肉 我拿几个糖又咋咧 啥都管呢chī zhè me guì de kǎo ròu wǒ ná jǐ gè táng yòu zǎ liě shá dōu guǎn neĐang ăn thịt nướng đắt thế này. Tao lấy mấy viên kẹo thì sao? Cái gì cũng quản.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 4 of 7)
你一定还是前途无量
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng hái shì qián tú wú liàngcô nhất định vẫn tiền đồ rộng mở.

我有个事想跟你说一下 你就嫑嫌我啰唆啊
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè shì xiǎng gēn nǐ shuō yī xià nǐ jiù báo xián wǒ luō suō atôi có chuyện muốn nói với cô. Cô đừng chê tôi lắm lời nhé.

太好了 这 这我就放心了
HSK 3
0:03s
tài hǎo le zhè zhè wǒ jiù fàng xīn leTuyệt vời quá. Vậy thì tôi yên tâm rồi.

他这说啥呢 骗取报名费 培训费
HSK 1
0:03s
tā zhè shuō shá ne piàn qǔ bào míng fèi péi xùn fèiAnh ta nói gì vậy? lừa lấy phí đăng ký và phí đào tạo,

大家也要擦亮双眼 这谁嘛 避免陷入 米兰
HSK 6
0:03s
dà jiā yě yào cā liàng shuāng yǎn zhè shuí ma bì miǎn xiàn rù mǐ lánmọi người cũng phải sáng mắt ra, Ai đây nhỉ? tránh rơi vào Mễ Lan.

人生苦短 世事难料啊
HSK 4
0:03s
rén shēng kǔ duǎn shì shì nán liào aĐời người ngắn ngủi, sự đời khó lường.

紧紧地把握在自己手里
HSK 5
0:03s
jǐn jǐn dì bǎ wò zài zì jǐ shǒu lǐchặt trong tay mình,

人都说 角儿得有一身自己的行头
HSK 6
0:03s
rén dōu shuō jiǎo ér dé yǒu yī shēn zì jǐ de xíng touNgười ta nói, đào chánh phải có đồ nghề của riêng mình.

外面的世界 已经翻了个个儿
HSK 5
0:03s
wài miàn de shì jiè yǐ jīng fān le gè gè érthế giới bên ngoài đã đảo lộn hoàn toàn.

新潮玩意儿一股脑涌进来
HSK 7
0:03s
xīn cháo wán yì ér yī gǔ nǎo yǒng jìn láiNhững thứ thời thượng ùa vào ào ạt,

忽然就没人看了 忽然就没人看了
HSK 4
0:03s
hū rán jiù méi rén kàn le hū rán jiù méi rén kàn lebỗng chốc không còn ai xem. Bỗng chốc không còn ai xem nữa.

仿佛只是一夜之间
HSK 5
0:03s
fǎng fú zhǐ shì yī yè zhī jiānTựa như chỉ trong một đêm,

演出像退潮一样锐减
HSK 4
0:03s
yǎn chū xiàng tuì cháo yī yàng ruì jiǎncác buổi diễn giảm mạnh như thuỷ triều rút.

剩下一半叫自谋出路
HSK 7
0:03s
shèng xià yí bàn jiào zì móu chū lùnửa còn lại bảo tự tìm đường sống.

而她还在蜜月里没醒过来
HSK 7
0:03s
ér tā hái zài mì yuè lǐ méi xǐng guò láiCòn cô vẫn say trong tuần trăng mật.

咋能喂水呢 喂水有啥用 你把奶给喂上
HSK 3
0:03s
zǎ néng wèi shuǐ ne wèi shuǐ yǒu shá yòng nǐ bǎ nǎi gěi wèi shàngSao lại cho uống nước? Uống nước có ích gì? Con cho nó bú sữa đi.

养娃哪能用书养呢 你说 这娃这么小
HSK 3
0:03s
yǎng wá nǎ néng yòng shū yǎng ne nǐ shuō zhè wá zhè me xiǎoNuôi con sao nuôi bằng sách được hả? Con còn nhỏ thế này,

这妈当得真是 来 来 来
HSK 7
0:03s
zhè mā dāng dé zhēn shì lái lái láiLàm mẹ kiểu gì vậy chứ. Nào, nào, nào.

咋当妈的嘛 连个娃都哄不住 来 来 来
HSK 7
0:03s
zǎ dāng mā de ma lián gè wá dōu hǒng bú zhù lái lái láiLàm mẹ kiểu gì vậy? Đến đứa con cũng dỗ không nổi. Nào, nào, nào.

快别看你那破书了
HSK 7
0:03s
kuài bié kàn nǐ nà pò shū leBỏ cái cuốn sách rách đó đi.