Cách dùng "感谢你们生我 养我" (gǎn xiè nǐ men shēng wǒ yǎng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
感谢你们生我 养我
Cảm ơn đã sinh thành, dưỡng dục con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
24:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 妈 | bà mā | Bố, mẹ. |
| 2▶ | 感谢你们生我 养我 | gǎn xiè nǐ men shēng wǒ yǎng wǒ | Cảm ơn đã sinh thành, dưỡng dục con. |
| 3 | 不哭 今天这日子不哭啊 | bù kū jīn tiān zhè rì zi bù kū a | Đừng khóc. Ngày vui hôm nay đừng khóc nhé. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nà làn táng néng zhí jǐ gè qián ma chī ròu chī ròuMấy viên kẹo dở đó đáng mấy đồng? Ăn thịt đi, ăn thịt đi.

HSK 6
0:03s
chī gè chuàn jiù zhī dào chī chī wǒ bùĂn xiên đi. Chỉ biết ăn thôi. Ăn đi. Con không ăn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè hūn fáng shōu shí dé piào liàng ne kě yǐ a kě yǐ kě yǐPhòng tân hôn này dọn đẹp ghê. Được đấy. Được, được.

HSK 1
0:03s
xīn niáng zǐ wǒ yě zhān zhān xǐ qì duì duì duìCô dâu mới, tôi cũng lấy chút hỷ khí. Đúng, đúng, đúng.














