Cách dùng "孩子把人熬得精疲力竭" (hái zi bǎ rén áo dé jīng pí lì jié) trong hội thoại tiếng Trung
孩子把人熬得精疲力竭
Đứa con khiến người ta kiệt sức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不哭 来 来 | bù kū lái lái | Nín nào, nào nào. |
| 2▶ | 孩子把人熬得精疲力竭 | hái zi bǎ rén áo dé jīng pí lì jié | Đứa con khiến người ta kiệt sức. |
| 3 | 婚姻就从这没日没夜地哭号 和琐碎的家务里 | hūn yīn jiù cóng zhè méi rì méi yè dì kū hào hé suǒ suì de jiā wù lǐ | Hôn nhân từ tiếng khóc ngày đêm ấy và những công việc vặt vãnh trong nhà |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ de wá bù yòng gēn bié rén bǐ nǐ guǎn rén jiā shá yàng neCon tôi không cần so với ai cả. Anh quan tâm người ta làm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòCậu biết không, mấy năm qua tôi làm đủ thứ.



