Cách dùng "你一定还是前途无量" (nǐ yí dìng hái shì qián tú wú liàng) trong hội thoại tiếng Trung
你一定还是前途无量
cô nhất định vẫn tiền đồ rộng mở.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
28:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我敢保证再过三年 | wǒ gǎn bǎo zhèng zài guò sān nián | Tôi dám đảm bảo ba năm nữa, |
| 2▶ | 你一定还是前途无量 | nǐ yí dìng hái shì qián tú wú liàng | cô nhất định vẫn tiền đồ rộng mở. |
| 3 | 这你相信我 | zhè nǐ xiāng xìn wǒ | Chuyện này cô cứ tin tôi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ de wá bù yòng gēn bié rén bǐ nǐ guǎn rén jiā shá yàng neCon tôi không cần so với ai cả. Anh quan tâm người ta làm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòCậu biết không, mấy năm qua tôi làm đủ thứ.



