Cách dùng "剩下一半叫自谋出路" (shèng xià yí bàn jiào zì móu chū lù) trong hội thoại tiếng Trung
剩下一半叫自谋出路
nửa còn lại bảo tự tìm đường sống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
33:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 团上的工资只能发一半 | tuán shàng de gōng zī zhǐ néng fā yí bàn | Lương đoàn chỉ trả được một nửa, |
| 2▶ | 剩下一半叫自谋出路 | shèng xià yí bàn jiào zì móu chū lù | nửa còn lại bảo tự tìm đường sống. |
| 3 | 而她还在蜜月里没醒过来 | ér tā hái zài mì yuè lǐ méi xǐng guò lái | Còn cô vẫn say trong tuần trăng mật. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nà làn táng néng zhí jǐ gè qián ma chī ròu chī ròuMấy viên kẹo dở đó đáng mấy đồng? Ăn thịt đi, ăn thịt đi.

HSK 6
0:03s
chī gè chuàn jiù zhī dào chī chī wǒ bùĂn xiên đi. Chỉ biết ăn thôi. Ăn đi. Con không ăn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè hūn fáng shōu shí dé piào liàng ne kě yǐ a kě yǐ kě yǐPhòng tân hôn này dọn đẹp ghê. Được đấy. Được, được.

HSK 1
0:03s
xīn niáng zǐ wǒ yě zhān zhān xǐ qì duì duì duìCô dâu mới, tôi cũng lấy chút hỷ khí. Đúng, đúng, đúng.














