Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "时代的大潮来了" (shí dài de dà cháo lái le) trong hội thoại tiếng Trung

时代的大潮来了

shí dài de dà cháo lái le

Cơn sóng lớn của thời đại ập tới,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
40:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1轮番说着唱着lún fān shuō zhe chàng zheluân phiên nói và hát.
2时代的大潮来了shí dài de dà cháo lái leCơn sóng lớn của thời đại ập tới,
3没人能站在岸边 风平浪静méi rén néng zhàn zài àn biān fēng píng làng jìngkhông ai có thể đứng bên bờ mà bình yên vô sự.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 5 of 7)
快别看你那破书了
HSK 7
0:03s
kuài bié kàn nǐ nà pò shū leBỏ cái cuốn sách rách đó đi.

那娃哭得这么使劲 脸能不红吗
HSK 6
0:03s
nà wá kū dé zhè me shǐ jìn liǎn néng bù hóng maCon khóc dữ vậy, mặt sao mà không đỏ được?

这人生下来呀 就是受累的啊
HSK 5
0:03s
zhè rén shēng xià lái ya jiù shì shòu lěi de aNgười ta sinh ra, là để chịu khổ đó mà.

孩子把人熬得精疲力竭
HSK 7
0:03s
hái zi bǎ rén áo dé jīng pí lì jiéĐứa con khiến người ta kiệt sức.

这唱的是啥戏啊
HSK 5
0:03s
zhè chàng de shì shá xì aĐang hát vở gì vậy?

看你妈好看的
HSK 1
0:03s
kàn nǐ mā hǎo kàn deNhìn mẹ con xinh chưa kìa.

戏倒唱得好着呢
HSK 5
0:03s
xì dào chàng dé hǎo zhe neHát thì hát hay thật đấy.

这把一家人弄得都跟熊猫一样
HSK 4
0:03s
zhè bǎ yī jiā rén nòng dé dōu gēn xióng māo yī yàngKhiến cả nhà ai cũng như gấu trúc.

我还跟她说得清清白白的 晚一点生 晚一点生嘛
HSK 6
0:03s
wǒ hái gēn tā shuō dé qīng qīng bái bái de wǎn yì diǎn shēng wǎn yì diǎn shēng matôi đã nói rõ ràng với nó rồi. Sinh muộn chút, sinh muộn chút thôi mà.

她到底咋想的嘛 她为啥这么早生娃呢嘛
HSK 6
0:03s
tā dào dǐ zǎ xiǎng de ma tā wèi shá zhè me zǎo shēng wá ne maNó nghĩ cái gì vậy chứ? Sao nó lại sinh sớm vậy?

啥事闷头不吭声 跟谁也不说个啥
HSK 2
0:03s
shá shì mēn tóu bù kēng shēng gēn shuí yě bù shuō gè sháChuyện gì cũng im lặng không hé răng. Không nói với ai hết.

这娃主意正得很
HSK 4
0:03s
zhè wá zhǔ yì zhèng dé hěnCon bé này chủ kiến lắm.

你看嘛 在最辉煌的时候 人家激流勇退了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn ma zài zuì huī huáng de shí hòu rén jiā jī liú yǒng tuì leAnh xem này, ngay lúc huy hoàng nhất, nó dám lui về.

回来以后 这团里人心都散了
HSK 6
0:03s
huí lái yǐ hòu zhè tuán lǐ rén xīn dōu sàn lesau khi về, lòng người trong đoàn đã tan rã.

都不知道这些年都干啥呢
HSK 3
0:03s
dōu bù zhī dào zhè xiē nián dōu gàn shá neKhông biết bao năm qua mình làm gì nữa.

那现在不是有个啥新词吗
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài bú shì yǒu gè shá xīn cí maGiờ chẳng phải có cái từ mới đó sao?

我不管往后 我只管眼前
HSK 7
0:03s
wǒ bù guǎn wǎng hòu wǒ zhǐ guǎn yǎn qiánTôi không lo chuyện về sau, tôi chỉ lo trước mắt.

团里还发百分之三十的工资呢 我饿不死
HSK 4
0:03s
tuán lǐ hái fā bǎi fēn zhī sān shí de gōng zī ne wǒ è bù sǐĐoàn vẫn trả 30% lương mà. Cháu không chết đói được đâu.

戏迷都惦记你多久了
HSK 7
0:03s
xì mí dōu diàn jì nǐ duō jiǔ leKhán giả nhớ cháu bao lâu rồi.

还不如让他们惦记着原来呢
HSK 7
0:03s
hái bù rú ràng tā men diàn jì zhe yuán lái nethà để họ nhớ về cháu ngày xưa.