Cách dùng "是你把她的运给偷走了" (shì nǐ bǎ tā de yùn gěi tōu zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
是你把她的运给偷走了
là con đã cướp mất vận may của nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
22:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带出去的应该是她 | dài chū qù de yīng gāi shì tā | đáng lẽ phải dẫn nó ra ngoài, |
| 2▶ | 是你把她的运给偷走了 | shì nǐ bǎ tā de yùn gěi tōu zǒu le | là con đã cướp mất vận may của nó. |
| 3 | 她是不明白事啊 | tā shì bù míng bái shì a | Nó không hiểu chuyện thôi. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
zhè suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng ma dào zhè ér le nǐ jiù tīng wá ān pái maChuyện cỏn con thôi mà Tới đây rồi thì nghe theo cháu sắp xếp đi

HSK 6
0:03s
jiě fū zhè yóu xì jī néng wán bù měi dé hěn kě yǐ maAnh rể, máy chơi game này chơi được không? Tốt lắm Được mà

HSK 6
0:03s
dā shá dì pù ne ma zài běi shān zhāo dài suǒ kāi gè fáng maTrải sàn cái gì chứ Đặt phòng ở nhà nghỉ Bắc Sơn đi

HSK 3
0:03s
wǒ nǎ ér dōu bù qù wǒ gēn wǒ jiě fū zhù yī kuài ér èr deTôi chẳng đi đâu hết Tôi ở chung với anh rể Đồ ngốc

HSK 4
0:03s
qù nián wáng qín shēng jié hūn hūn yàn shàng lián gè yóu zhā zhā dōu méi yǒuNăm ngoái Vương Tần Sinh cưới vợ Tiệc cưới chẳng có miếng tóp mỡ nào

HSK 4
0:03s
quán dōu shì yī zhuō zi lǜ zhè yě bù pà tā yǐ hòuCả bàn toàn rau xanh Chẳng sợ sau này

HSK 2
0:03s
《 hú xiān jié 》 de piào hái yǒu méi yǒu a xiǎng shá neCòn vé Hồ Tiên Kiếp không? Mơ gì vậy?

HSK 2
0:03s
nà zǎo bā bèi zi jiù mài wán le 《 dǎ jiāo zàn 》 yào bù yàoBán hết từ tám đời rồi. Đả Tiêu Tán có lấy không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
néng bù néng dài biǎo wǒ bù hǎo shuō dàn shì wǒ biǎo yǎn de shí hòuCó đại diện hay không, tôi khó nói. Nhưng khi tôi biểu diễn...

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè xiē rén guāng hē ne yě bù hǎo hǎo kàn diàn shìCậu xem mấy người này chỉ lo uống, chẳng buồn xem TV cho tử tế.








