Cách dùng "演出像退潮一样锐减" (yǎn chū xiàng tuì cháo yī yàng ruì jiǎn) trong hội thoại tiếng Trung

yǎnchūxiàngtuì退cháoyàngruìjiǎn

các buổi diễn giảm mạnh như thuỷ triều rút.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
33:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1仿佛只是一夜之间fǎng fú zhǐ shì yī yè zhī jiānTựa như chỉ trong một đêm,
2演出像退潮一样锐减yǎn chū xiàng tuì cháo yī yàng ruì jiǎncác buổi diễn giảm mạnh như thuỷ triều rút.
3团上的工资只能发一半tuán shàng de gōng zī zhǐ néng fā yí bànLương đoàn chỉ trả được một nửa,

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
我的娃不用跟别人比 你管人家啥样呢
HSK 6
0:03s
wǒ de wá bù yòng gēn bié rén bǐ nǐ guǎn rén jiā shá yàng neCon tôi không cần so với ai cả. Anh quan tâm người ta làm gì?

你觉得正常就正常
HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhèng cháng jiù zhèng chángEm thấy bình thường là bình thường.

那裁谁能裁到我刘公子身上
HSK 7
0:03s
nà cái shuí néng cái dào wǒ liú gōng zi shēn shàngCắt ai cũng đâu tới lượt cậu Lưu này.

我跟你讲这些年我啥都干过
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòCậu biết không, mấy năm qua tôi làm đủ thứ.

就成了这了 爸
HSK 6
0:03s
jiù chéng le zhè le bànên thành ra thế này. Ba.

都兴的这些新歌舞
HSK 7
0:03s
dōu xīng de zhè xiē xīn gē wǔtoàn chuộng mấy ca múa mới này.

谁还看那老一套的秦腔呀
HSK 5
0:03s
shuí hái kàn nà lǎo yī tào de qín qiāng yaCòn ai xem Tần kịch kiểu cũ nữa chứ?