Cách dùng "咱先吃嘛 赶明儿再给她买啊" (zán xiān chī ma gǎn míng ér zài gěi tā mǎi a) trong hội thoại tiếng Trung
咱先吃嘛 赶明儿再给她买啊
Thôi cứ ăn tạm đi. Mai mua cho cô ấy sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
41:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真不是鲫鱼 | zhēn bú shì jì yú | Thật sự không phải cá diếc. |
| 2▶ | 咱先吃嘛 赶明儿再给她买啊 | zán xiān chī ma gǎn míng ér zài gěi tā mǎi a | Thôi cứ ăn tạm đi. Mai mua cho cô ấy sau. |
| 3 | 宝宝出来了 | bǎo bǎo chū lái le | Bé ra rồi này. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nà làn táng néng zhí jǐ gè qián ma chī ròu chī ròuMấy viên kẹo dở đó đáng mấy đồng? Ăn thịt đi, ăn thịt đi.

HSK 6
0:03s
chī gè chuàn jiù zhī dào chī chī wǒ bùĂn xiên đi. Chỉ biết ăn thôi. Ăn đi. Con không ăn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè hūn fáng shōu shí dé piào liàng ne kě yǐ a kě yǐ kě yǐPhòng tân hôn này dọn đẹp ghê. Được đấy. Được, được.

HSK 1
0:03s
xīn niáng zǐ wǒ yě zhān zhān xǐ qì duì duì duìCô dâu mới, tôi cũng lấy chút hỷ khí. Đúng, đúng, đúng.














