Cách dùng "不是跟你说得清清楚楚的吗 你不能当着" (bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhe) trong hội thoại tiếng Trung
不是跟你说得清清楚楚的吗 你不能当着
chẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:59
shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miàn
是我们旅长让我走的 我当着我们太爷面
“Là lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,”
LINE 0228:01
PLAYING SCENEbú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhe
不是跟你说得清清楚楚的吗 你不能当着
“chẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...”
LINE 0328:49
zhǐ yǒu tiě zhǐ yǒu xuè zhǐ yǒu tiě xuè kě yǐ jiù zhōng guó
只有铁 只有血 只有铁血可以救中国
“Chỉ có sắt, chỉ có máu. Chỉ có sắt máu mới cứu được Trung Quốc.”
Show Information